(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَغَيُّرٌ
B2
Danh từ (Masculine) غ - - - ي - - - ر masculine Tổng quát (có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

تَغَيُّرٌ

taghayyur
biến thể
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَبَدُّلٌ أَوِ اخْتِلَافٌ فِي الْحَالِ أَوِ الْكَمِّيَّةِ أَوِ الدَّرَجَةِ.

Tiếng Việt

Sự thay đổi hoặc khác biệt về điều kiện, số lượng, mức độ, v.v.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُمْكِنُ مُلَاحَظَةُ تَغَيُّرَاتٍ فِي الْمُنَاخِ بِسَبَبِ الِاحْتِبَاسِ الْحَرَارِيِّ."

    "Có thể quan sát các biến thể/thay đổi khí hậu do sự nóng lên toàn cầu."

  • "تَظْهَرُ بَعْضُ التَّغَيُّرَاتِ فِي هَذِهِ النُّسْخَةِ مُقَارَنَةً بِالسَّابِقَةِ."

    "Một số biến thể xuất hiện trong phiên bản này so với phiên bản trước."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-ي-ر (gh-y-r) | Số nhiều: تَغَيُّرَات (taghayyurāt) (Sound Feminine Plural). Từ này thường được dùng để chỉ sự thay đổi, biến động, hoặc một phiên bản khác biệt của điều gì đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَغَيُّرَانِ
taghayyurāni
Plural (Jama') تَغَيُّرَاتٌ
taghayyurātun
Sound Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)