تَرَاكُمٌ
tarākumun
sự tích lũy
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اِزْدِيَادُ الشَّيْءِ وَتَجَمُّعُهُ.
Tiếng Việt
Sự tích lũy, sự thu thập dần dần hoặc đạt được một cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَرَاكُمُ الْأَتْرِبَةِ عَلَى الْأَثَاثِ."
"Sự tích tụ bụi bẩn trên đồ đạc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ر-ك-م (r-k-m) | Số nhiều: تَرَاكُمَات (tarākumāt) - Số nhiều giống cái có quy tắc (Sound Feminine Plural). Lưu ý: Là danh từ mang nghĩa "sự tích tụ, sự chồng chất". Thường dùng trong các ngữ cảnh về vật chất (bụi, rác, nước) hoặc trừu tượng (vấn đề, kinh nghiệm, kiến thức).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | تَرَاكُمَانِ |
tarakumāni |
| Plural (Jama') | تَرَاكُمَاتٌ |
tarakumātun Sound Plural |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
