(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَجَمُّعٌ
B2
Danh từ (مصدر), Giống đực ج - - - م - - - ع masculine Địa lý, Kinh tế, Khoa học vật liệu

تَجَمُّعٌ

tajammuʿun
sự kết tụ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كُتْلَةٌ أَوْ مَجْمُوعَةٌ مِنَ الْأَشْيَاءِ اجْتَمَعَتْ مَعًا.

Tiếng Việt

Một khối hoặc tập hợp các vật thể đã tụ lại với nhau.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُشَكِّلُ تَجَمُّعُ هَذِهِ الْجُزَيْئَاتِ كُتْلَةً وَاحِدَةً."

    "Sự kết tụ của các hạt này tạo thành một khối duy nhất."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

تَفَرُّقٌ (sự phân tán, sự ly tán)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ج-م-ع (j-m-ʿ) | Số nhiều: تَجَمُّعَاتٌ (tajammuʿātun), là Dạng số nhiều giống cái theo quy tắc (جمع مؤنث سالم - Sound Feminine Plural), mặc dù từ đơn là giống đực. Từ này là một danh động từ (مصدر) của động từ تَجَمَّعَ (tajammaʿa - thu thập, tập hợp).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَجَمُّعَانِ
tajammuʿān
Plural (Jama') تَجَمُّعَاتٌ
tajammuʿāt
Sound Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)