تَرْسِيمٌ
tarsīm
việc vẽ sơ đồ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عَمَلِيَّةُ إِنْشَاءِ رَسْمٍ تَخْطِيطِيّ
Tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình tạo ra một sơ đồ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَتَطَلَّبُ تَرْسِيمُ الخَرَائِطِ دِقَّةً عَالِيَةً."
"Việc vẽ sơ đồ đòi hỏi độ chính xác cao."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: r-s-m | Số nhiều: تَرَاسِيمُ (Broken Plural) | Danh động từ của động từ رَسَمَ (rasama) - vẽ, phác họa. Cần phân biệt với danh từ رَسْم (rasm) - bản vẽ, sơ đồ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
