تَسْجِيل
tasjīl
ghi âm lại
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عملية تسجيل شيء ما.
Tiếng Việt
Quá trình ghi âm lại một cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قمت بتسجيل المحاضرة."
"Tôi đã ghi âm lại bài giảng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: س-ج-ل | Số nhiều: تَسْجِيلَات (Sound Plural) | التسجيلات تستخدم لجمع التسجيل.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | تَسْجِيلٌ |
"اَلتَّسْجِيلُ مُهِمٌّ لِحِفْظِ اَلْمَعْلُومَاتِ" Việc ghi âm rất quan trọng để lưu trữ thông tin. |
| Accusative (Mansub) | تَسْجِيلًا |
"شَاهَدْتُ تَسْجِيلًا مُرْهِبًا" Tôi đã xem một bản ghi âm khủng khiếp. |
| Genitive (Majrur) | تَسْجِيلٍ |
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى تَسْجِيلٍ قَدِيمٍ" Tôi đã nghe một bản ghi âm cũ. |
| Plural/Dual | تَسْجِيلَات |
Sound Plural "لَدَيْنَا تَسْجِيلَاتٌ كَثِيرَةٌ لِلْمُحَاضَرَاتِ." Chúng tôi có nhiều bản ghi các bài giảng. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى تَسْجِيلٍ صَوْتِيٍّ قَدِيمٍ."Tôi đã nghe một bản thu âm cũ.تَسْجِيلٍ là اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì đứng sau giới từ 'إِلَى'.
-
"يَجِبُ عَلَيْكَ تَسْجِيلُ اِسْمِكَ فِي الْقَائِمَةِ."Bạn nên đăng ký tên của mình trong danh sách.تَسْجِيلُ là فاعل مرفوع (chủ ngữ ở cách Raf') trong câu.
-
"أَعْجَبَنِي تَسْجِيلُكَ لِلْقُرْآنِ الْكَرِيمِ."Tôi rất thích bản ghi âm Kinh Qur'an của bạn.تَسْجِيلُكَ là فاعل مرفوع (chủ ngữ ở cách Raf') và là مضاف (được sở hữu) trong cấu trúc sở hữu.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اِسْتَغْرَقَ تَسْجِيلُ الْحَلْقَةِ سَاعَةً."Việc thu âm tập phim mất một giờ.تَسْجِيلُ là فاعل (chủ ngữ) nên ở dạng رفع (Raf').
-
"يُفَضِّلُ الْمُدِيرُ تَسْجِيلَ الْمُحَاضَرَاتِ."Giám đốc thích việc ghi lại các bài giảng.تَسْجِيلَ là مفعول به (tân ngữ) nên ở dạng نصب (Nasb).
-
"أَعْجَبَنِي جَوْدَةُ تَسْجِيلِ الصَّوْتِ."Tôi ấn tượng với chất lượng thu âm.تَسْجِيلِ là مضاف إليه (mudaaf ilayhi - sở hữu cách) nên ở dạng جر (Jarr).
Số nhiều có quy tắc
-
"أُحِبُّ <b>تَسْجِيلَ</b> الذِّكْرَيَاتِ الْجَمِيلَةِ."Tôi thích ghi lại những kỷ niệm đẹp.تَسْجِيلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb vì là tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha).
-
"يُسَاعِدُ <b>تَسْجِيلُ</b> الْمُحَاضَرَاتِ الطُّلَّابَ عَلَى الْمُرَاجَعَةِ."Việc ghi lại các bài giảng giúp sinh viên ôn tập.تَسْجِيلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf' vì là chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah).
-
"اِحْتَرِمْ <b>الْمُعَلِّمِينَ</b> وَ <b>الْمُهَنْدِسِينَ</b> فِي الْمَجْتَمَعِ."Hãy tôn trọng các giáo viên và kỹ sư trong xã hội.الْمُعَلِّمِينَ: جمع مذكر سالم، اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه جمع مذكر سالم (Jarr vì sau giới từ/quan hệ sở hữu, dấu hiệu Jarr là Ya vì là جمع مذكر سالم (Số nhiều giống đực có quy tắc)). الْمُهَنْدِسِينَ: Tương tự الْمُعَلِّمِينَ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
