تَسْهِيلٌ
tashīl
sự tạo điều kiện
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل الشيء سهلاً وممكناً
Tiếng Việt
Hành động tạo điều kiện, giúp một quá trình hoặc tình huống diễn ra dễ dàng hơn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قامت الحكومة بتسهيل إجراءات الحصول على التأشيرة."
"Chính phủ đã tạo điều kiện thuận lợi cho các thủ tục xin visa."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: تَسْهِيلَات (tashīlāt), Sound Plural. Gốc từ: s-h-l (سهل). Trong tiếng Việt, 'tạo điều kiện' có thể ám chỉ việc làm cho một việc gì đó trở nên dễ dàng hơn hoặc cung cấp những nguồn lực cần thiết để giúp một người hoặc một tổ chức đạt được mục tiêu.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَسْهِيلٌ |
"هَٰذَا تَسْهِيلٌ مِنَ ٱللَّهِ." Đây là một sự tạo điều kiện từ Allah. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَسْهِيلًا |
"أَرْجُو مِنْكَ تَقْدِيمَ تَسْهِيلًا لِلْعَمَلِ." Tôi hy vọng bạn sẽ tạo điều kiện cho công việc. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَسْهِيلٍ |
"أَنَا بِحَاجَةٍ إِلَىٰ تَسْهِيلٍ فِي إِجْرَاءَاتِ ٱلسَّفَرِ." Tôi cần sự tạo điều kiện trong các thủ tục du lịch. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَسْهِيلَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "تَقَدِّمُ ٱلْحُكُومَةُ تَسْهِيلَاتٍ لِلْمُسْتَثْمِرِينَ." Chính phủ cung cấp các ưu đãi cho các nhà đầu tư. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَسْعَى ٱلْحُكُومَةُ إِلَىٰ تَسْهِيلِ ٱلْإِجْرَاءَاتِ لِلْمُوَاطِنِينَ."Chính phủ đang nỗ lực đơn giản hóa các thủ tục cho người dân.تَسْهِيلِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"إِنَّ تَسْهِيلَ ٱلتَّعَامُلَاتِ ٱلْحُكُومِيَّةِ يَزِيدُ مِن رِضَا ٱلْجُمْهُورِ."Việc đơn giản hóa các giao dịch của chính phủ làm tăng sự hài lòng của công chúng.تَسْهِيلَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يُسَاعِدُ تَسْهِيلُ ٱلْأُمُورِ عَلَىٰ تَحْقِيقِ ٱلْأَهْدَافِ بِسُرْعَةٍ."Việc tạo điều kiện thuận lợi cho mọi việc giúp đạt được mục tiêu nhanh chóng.تَسْهِيلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Số đôi (Dual)
-
"يُسَاهِمُ تَسْهِيلُ الإِجْرَاءَاتِ فِي تَعْزِيزِ التَّجَارَةِ."Việc đơn giản hóa các thủ tục góp phần tăng cường thương mại.تَسْهِيلُ là chủ ngữ (فاعل) và ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"نَحْتَاجُ إِلَى تَسْهِيلِ الْوُصُولِ لِلْخِدْمَاتِ الْأَسَاسِيَّةِ."Chúng ta cần tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận các dịch vụ cơ bản.تَسْهِيلِ là مضاف إليه (Mudaaf ilayh) và ở trạng thái Jarr (مجرور).
-
"تَمَّ تَسْهِيلُ مُهِمَّةِ الْفَرِيقِ بِمُسَاعَدَةِ الْخُبَرَاءِ."Nhiệm vụ của đội đã được tạo điều kiện thuận lợi nhờ sự giúp đỡ của các chuyên gia.تَسْهِيلُ là نائب فاعل (Na'ib fa'il) và ở trạng thái Raf' (مرفوع).
Giống Đực và Giống Cái
-
"يُسَاعِدُ ٱلتَّسْهِيلُ عَلَى تَقْدِيمِ ٱلْخِدْمَاتِ بِسُرْعَةٍ."Sự tạo điều kiện giúp cung cấp dịch vụ một cách nhanh chóng.تَسْهِيلٌ là chủ ngữ (فاعل) của động từ يُسَاعِدُ, do đó ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"نَحْنُ نَسْعَى إِلَى تَسْهِيلِ إِجْرَاءَاتِ ٱلْحُصُولِ عَلَى ٱلتَّأْشِيرَةِ."Chúng tôi cố gắng tạo điều kiện cho các thủ tục xin visa.تَسْهِيلِ là một danh từ (اسم) ở trạng thái Jarr (مجرور) vì nó là مضاف إليه (đứng sau giới từ إِلَى được hiểu ngầm).
-
"إِنَّ تَسْهِيلَ ٱلتَّعَامُلَاتِ ٱلْحُكُومِيَّةِ يُحَسِّنُ مِن مُنَاخِ ٱلْأَعْمَالِ."Việc tạo điều kiện cho các giao dịch của chính phủ cải thiện môi trường kinh doanh.تَسْهِيلَ là اسم إنّ (tên của 'inna'), do đó ở trạng thái Nasb (منصوب).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يَسَّرَ اللَّهُ تَسْهِيلَ الْأَمْرِ."Allah đã tạo điều kiện thuận lợi cho vấn đề.تَسْهِيلَ: Maf'ul bih (đối tượng trực tiếp), منصوب (Nasb).
-
"إِنَّ تَسْهِيلَ الصِّعَابِ هُوَ الْهَدَفُ."Việc làm cho những điều khó khăn trở nên dễ dàng là mục tiêu.تَسْهِيلَ: Ism Inna (tên của Inna), منصوب (Nasb).
-
"نَحْنُ نَسْعَى إِلَى تَسْهِيلِ الْمَهَامِّ."Chúng tôi cố gắng tạo điều kiện thuận lợi cho các nhiệm vụ.تَسْهِيلِ: مجرور بحرف الجر (Jarr do giới từ), اسم مجرور (tên được Jarr).
Số nhiều có quy tắc
-
"يُسَاهِمُ التَّعْلِيمُ فِي تَسْهِيلِ الْحَيَاةِ."Giáo dục góp phần vào việc làm cho cuộc sống dễ dàng hơn.تَسْهِيلِ: مجرور بحرف الجر 'في' وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, vì đứng sau giới từ 'في')
-
"قَامَتِ الْحُكُومَةُ بِتَسْهِيلِ إِجْرَاءَاتِ الْحُصُولِ عَلَى التَّأْشِيرَةِ."Chính phủ đã thực hiện việc tạo điều kiện thuận lợi cho các thủ tục xin visa.تَسْهِيلِ: مجرور بحرف الجر 'ب' وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, vì đứng sau giới từ 'ب')
-
"نَحْنُ نَسْعَى إِلَى تَسْهِيلِ الْمَهَامِّ لِلْمُوَظَّفِينَ."Chúng tôi cố gắng tạo điều kiện thuận lợi cho các nhiệm vụ của nhân viên.تَسْهِيلِ: مجرور بحرف الجر 'إلى' وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, vì đứng sau giới từ 'إلى')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
