(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَيْسِيرٌ
B2
Noun, Masculine ي - - س - - ر Masculine Thành ngữ/Tổng quát

تَيْسِيرٌ

taysīr
thuận buồm xuôi gió
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة من السهولة والنجاح في إنجاز الأمور

Tiếng Việt

Một tình huống mà không có khó khăn hay trở ngại nào cần vượt qua; mọi việc diễn ra suôn sẻ, thuận lợi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أتمنى لك التيسير في مشروعك الجديد."

    "Tôi chúc bạn thuận buồm xuôi gió trong dự án mới của bạn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

سُهُولَة (Dễ dàng) يُسْر (Thuận lợi)

Addad

صُعُوبَة (Khó khăn) عُسْر (Trở ngại)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: y-s-r | Số nhiều: تَيَاسِيرُ (Broken Plural) | 'Taysir' có nghĩa là sự dễ dàng, thuận lợi, thành công. Cần chú ý đến cách sử dụng trong các cụm từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') تَيْسِيرٌ
"هَٰذَا تَيْسِيرٌ مِنَ ٱللَّهِ"
Đây là một sự dễ dàng từ Allah.
Accusative (Mansub) تَيْسِيرًا
"رَأَيْتُ تَيْسِيرًا وَاضِحًا"
Tôi đã thấy một sự dễ dàng rõ ràng.
Genitive (Majrur) تَيْسِيرٍ
"بِتَيْسِيرٍ مِنَ ٱللَّهِ"
Với sự dễ dàng từ Allah.
Plural/Dual تَيَاسِيرُ
Broken Plural
"وَجَدْتُ تَيَاسِيرَ كَثِيرَةً"
Tôi đã tìm thấy rất nhiều sự dễ dàng.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَسَّرَ اللهُ لَنَا كُلَّ تَيْسِيرٍ."
    Allah đã làm cho mọi việc trở nên dễ dàng cho chúng ta.
    تَيْسِيرٍ: Danh từ, số ít, giống đực, cách Jarr do đứng sau giới từ 'كُلَّ', đóng vai trò Mudaf Ilayh (sở hữu cách).
  • "اَلْعِلْمُ يُسَاهِمُ فِي تَيْسِيرِ اَلْحَيَاةِ."
    Khoa học đóng góp vào việc làm cho cuộc sống trở nên dễ dàng hơn.
    تَيْسِيرِ: Danh từ, số ít, giống đực, cách Jarr do đứng sau giới từ 'فِي', đóng vai trò Mudaf Ilayh (sở hữu cách).
  • "اَلْحُكُومَةُ تَعْمَلُ عَلَى تَيْسِيرِ إِجْرَاءَاتِ اَلْمُوَاطِنِينَ."
    Chính phủ đang nỗ lực để đơn giản hóa các thủ tục cho công dân.
    تَيْسِيرِ: Danh từ, số ít, giống đực, cách Jarr do đứng sau giới từ 'عَلَى', đóng vai trò Mudaf Ilayh (sở hữu cách).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَسَّرَ اللَّهُ لَهُ التَّيْسِيرَ فِي عَمَلِهِ."
    Allah đã tạo điều kiện thuận lợi cho anh ấy trong công việc.
    اَلتَّيْسِيرَ: Maf'ul bih (bị tác động), Nasb (trạng thái cách)
  • "اَلتَّيْسِيرُ مِنَ اللَّهِ."
    Sự thuận lợi đến từ Allah.
    اَلتَّيْسِيرُ: Mubtada' (chủ ngữ), Raf' (trạng thái cách)
  • "أَسْأَلُ اللَّهَ تَيْسِيرَ الْأُمُورِ."
    Tôi cầu xin Allah tạo điều kiện thuận lợi mọi việc.
    تَيْسِيرَ: Maf'ul bih (bị tác động), Nasb (trạng thái cách) và là Mudhaf (từ phụ thuộc)
Số nhiều có quy tắc
  • "يَسَّرَ اللَّهُ لَهُ أُمُورَهُ تَيْسِيرًا."
    Allah đã tạo điều kiện thuận lợi cho mọi việc của anh ấy.
    "تَيْسِيرًا" là một Maf'ul Mutlaq, có chức năng nhấn mạnh động từ và chỉ cách thức, ở trạng thái Nasb.
  • "إِنَّ مَعَ الْعُسْرِ يُسْرًا وَتَيْسِيرًا."
    Thật vậy, sau khó khăn là dễ dàng và thuận lợi.
    "تَيْسِيرًا" là một 'atf (từ nối) với 'يُسْرًا', cả hai đều là Ism (danh từ) ở trạng thái Nasb vì là 'khabar' của 'inna'.
  • "نَحْنُ نَسْعَى إِلَى تَيْسِيرِ حَيَاةِ النَّاسِ."
    Chúng tôi cố gắng tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống của mọi người.
    "تَيْسِيرِ" là một Majrur (ở trạng thái Jarr) vì nó theo sau giới từ "إِلَى".
(Vị trí vocab_tab4_inline)