(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَوْثِيق
B2
اِسْم مَصْدَر (Masculine) و - - ث - - ق masculine Nhiều lĩnh vực (Công nghệ thông tin, Luật, Y học, Khoa học)

تَوْثِيق

tawthīq
ghi lại
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تسجيل أو حفظ شيء ما بالكتابة أو الصورة أو غيرها من الوسائل.

Tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của động từ 'document': Ghi lại điều gì đó bằng văn bản, hình ảnh hoặc các hình thức khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجْرِي تَوْثِيقُ الْحَادِثِ بِالْكَامِلِ."

    "Sự việc đang được ghi lại đầy đủ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَسْجِيل (Ghi chép, đăng ký) تَدْوِين (Việc ghi chép)

Addad

إِغْفَال (Bỏ qua, lờ đi) تَجَاهُل (Phớt lờ, làm ngơ)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-ث-ق | Số nhiều: تَوْثِيقَات (Sound Plural) | 'Tawthīq' có nghĩa là hành động ghi lại, lập hồ sơ, hoặc xác nhận một cái gì đó. Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, lịch sử, hoặc khoa học để chỉ việc cung cấp bằng chứng hoặc tài liệu chứng minh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَوْثِيقٌ
"اَلتَّوْثِيقُ مُهِمٌّ لِحِفْظِ الْحُقُوقِ."
Việc xác minh là quan trọng để bảo vệ quyền.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَوْثِيقاً
"أَجْرَيْتُ تَوْثِيقاً لِلْعَقْدِ."
Tôi đã thực hiện việc chứng thực hợp đồng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَوْثِيقٍ
"نَحْتَاجُ إِلَى مُزِيدٍ مِنَ التَّوْثِيقِ."
Chúng ta cần thêm nhiều tài liệu xác minh.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَوْثِيقَات
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"قَدَّمْنَا تَوْثِيقَاتٍ مُتَعَدِّدَةً لِلْمَحْكَمَةِ."
Chúng tôi đã trình nhiều tài liệu chứng minh khác nhau cho tòa án.
(Vị trí vocab_tab4_inline)