تَطْهِير
taṭhīr
khử nhiễm
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إزالة المواد الملوثة أو النجسة من شيء ما.
Tiếng Việt
Loại bỏ chất gây ô nhiễm khỏi một vật gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ تَطْهِيرُ المَاءِ قَبْلَ شُرْبِهِ."
"Nước cần phải được khử trùng trước khi uống."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ط-ه-ر | Số nhiều: تَطْهِيرَات (Sound Plural) | Danh từ trừu tượng chỉ hành động 'khử nhiễm'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يَجِبُ تَطْهِيرُ الْمَاءِ قَبْلَ شُرْبِهِ."Cần phải thanh lọc nước trước khi uống."تَطْهِيرُ" là فاعل (chủ ngữ) nên ở trạng thái رفع (Raf').
-
"اَلْإِسْلَامُ يَحُثُّ عَلَى تَطْهِيرِ اَلْقَلْبِ مِنَ اَلْحِقْدِ."Đạo Hồi khuyến khích việc thanh lọc trái tim khỏi sự hận thù."تَطْهِيرِ" là مضاف إليه (sở hữu cách) nên ở trạng thái جر (Jarr).
-
"قَامَتْ اَلْحُكُومَةُ بِحَمْلَةِ تَطْهِيرٍ لِلْمَدِينَةِ مِنَ اَلْقَاذُورَاتِ."Chính phủ đã thực hiện một chiến dịch làm sạch thành phố khỏi chất thải."تَطْهِيرٍ" là مضاف إليه (sở hữu cách) nên ở trạng thái جر (Jarr).
-
"رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي اَلْحَدِيقَةِ."Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong vườn."وَلَدَيْنِ" là مفعول به (tân ngữ), ở trạng thái نصب (Nasb) vì là المثنى (số đôi) nên có đuôi "-َيْنِ".
-
"اَلْمُعَلِّمَانِ مُجْتَهِدَانِ فِي عَمَلِهِمَا."Hai giáo viên rất siêng năng trong công việc của họ."اَلْمُعَلِّمَانِ" là مبتدأ (chủ đề) và "مُجْتَهِدَانِ" là خبر (vị ngữ), cả hai đều ở trạng thái رفع (Raf') vì là المثنى (số đôi) nên có đuôi "-َانِ".
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى اَلْمُتَحَدِّثَيْنِ بِاهْتِمَامٍ."Tôi đã lắng nghe hai diễn giả một cách cẩn thận."اَلْمُتَحَدِّثَيْنِ" là اسم مجرور (danh từ sau giới từ), ở trạng thái جر (Jarr) vì là المثنى (số đôi) nên có đuôi "-َيْنِ".
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَجِبُ تَطْهِيرُ الْمَسَاجِدِ بِاسْتِمْرَارٍ."Việc thanh tẩy các nhà thờ Hồi giáo phải được thực hiện liên tục.تَطْهِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَحْرَصُ عَلَى تَطْهِيرِ قَلْبِي مِنَ الْحِقْدِ."Tôi cố gắng thanh tẩy trái tim mình khỏi sự thù hận.تَطْهِيرِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"إِنَّ تَطْهِيرَ النَّفْسِ مِنَ الذُّنُوبِ يُقَرِّبُ إِلَى اللَّهِ."Việc thanh tẩy bản thân khỏi tội lỗi sẽ giúp bạn đến gần hơn với Allah.تَطْهِيرَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يَجِبُ تَطْهِيرُ الْمَسْجِدِ قَبْلَ الصَّلَاةِ."Việc làm sạch nhà thờ Hồi giáo là bắt buộc trước khi cầu nguyện.تَطْهِيرُ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Tathiru: Mubtada Mu'akhar (chủ ngữ đứng sau) ở cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển hiện).
-
"شَرِبْتُ مَاءَ التَّطْهِيرِ."Tôi đã uống nước khử trùng.التَّطْهِيرِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (At-Tathiri: Mudaf Ilayhi (Sở hữu cách) ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển hiện).
-
"أَهَمِّيَّةُ التَّطْهِيرِ فِي الْإِسْلَامِ كَبِيرَةٌ."Tầm quan trọng của việc thanh tẩy trong đạo Hồi là rất lớn.التَّطْهِيرِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (At-Tathiri: Mudaf Ilayhi (Sở hữu cách) ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển hiện).
Số nhiều có quy tắc
-
"يَجِبُ تَطْهِيرُ الْمَسْجِدِ قَبْلَ الصَّلَاةِ."Việc làm sạch nhà thờ Hồi giáo là bắt buộc trước khi cầu nguyện.تَطْهِيرُ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', مبتدأ مؤخر)
-
"تُسَاهِمُ الْحُكُومَةُ فِي تَطْهِيرِ الْبِيئَةِ مِنْ التَّلَوُّثِ."Chính phủ đóng góp vào việc làm sạch môi trường khỏi ô nhiễm.تَطْهِيرِ: اسم مجرور بحرف الجر 'في' وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, اسم مجرور)
-
"نَحْتَاجُ إِلَى تَطْهِيرِ الْمِيَاهِ لِضَمَانِ صِحَّةِ الْمُوَاطِنِينَ."Chúng ta cần làm sạch nước để đảm bảo sức khỏe của người dân.تَطْهِيرِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, مضاف إليه)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
