تَعَاطُف
taʿāṭuf
có lòng trắc ẩn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شعور عميق بالأسى والشفقة تجاه معاناة الآخرين، مصحوبًا برغبة قوية في تخفيف آلامهم.
Tiếng Việt
Một cảm giác đồng cảm sâu sắc và buồn bã đối với người khác đang gặp bất hạnh, đi kèm với mong muốn mạnh mẽ được xoa dịu nỗi đau khổ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَظْهَرَ تَعَاطُفًا كَبِيرًا مَعَ ضَحَايَا الزِّلْزَالِ."
"Anh ấy đã thể hiện sự đồng cảm lớn với các nạn nhân của trận động đất."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع ط ف | جمع: تَعَاطُفَات (Sound Plural) | التعاطف هو القدرة على فهم ومشاركة مشاعر الآخرين.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَعَاطُفٌ |
"اَلتَّعَاطُفُ صِفَةٌ نَبِيلَةٌ." Sự đồng cảm là một phẩm chất cao quý. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَعَاطُفاً |
"أَظْهَرَ الرَّجُلُ تَعَاطُفاً مَعَ الْمِحْتَاج." Người đàn ông đã thể hiện sự cảm thông với người nghèo. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَعَاطُفٍ |
"هُوَ يَتَحَدَّثُ بِكُلِّ تَعَاطُفٍ." Anh ấy nói chuyện với tất cả sự cảm thông. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَعَاطُفَات |
Sound Feminine Plural "اَلتَّعَاطُفَاتُ الْإِنْسَانِيَّةُ تُرَقِّي الْمُجْتَمَع." Những sự đồng cảm nhân văn làm thăng hoa xã hội. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
