(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَعْوِيق
C1
اسم مذكر (Noun, Masculine) ع - - و - - ق masculine Chung

تَعْوِيق

ta‘wīq
cản trở
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إعاقة أو تأخير في التقدم أو الحركة

Tiếng Việt

Cản trở, gây khó khăn, làm chậm trễ sự tiến triển hoặc tự do của ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "التَّعْوِيقُ يُؤَخِّرُ التَّقَدُّمَ."

    "Sự cản trở làm chậm trễ tiến độ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

تَسْرِيع (Sự tăng tốc) تَسْهِيل (Sự tạo điều kiện)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-و-ق | الجمع: تَعْوِيقَات (Sound Plural) | 'تعويق' nghĩa là sự cản trở, thường dùng để chỉ hành động làm chậm trễ hoặc gây khó khăn cho sự tiến triển của một việc gì đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') تَعْوِيقٌ
"هَٰذَا تَعْوِيقٌ لِلْعَمَلِ."
Đây là một sự cản trở cho công việc.
Accusative (Mansub) تَعْوِيقًا
"رَأَيْتُ تَعْوِيقًا فِي الطَّرِيقِ."
Tôi thấy một sự cản trở trên đường đi.
Genitive (Majrur) تَعْوِيقٍ
"تَغَلَّبْنَا عَلَى التَّعْوِيقِ."
Chúng tôi đã vượt qua sự cản trở.
Plural/Dual تَعَاوِيقُ
Broken Plural
"وَاجَهْنَا تَعَاوِيقَ كَثِيرَةً."
Chúng tôi đã đối mặt với nhiều cản trở.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُؤَدِّي التَّعْوِيقُ فِي حَرَكَةِ المُرُورِ إِلَى تَأْخِيرِ الوُصُولِ."
    Sự cản trở giao thông dẫn đến chậm trễ đến đích.
    التَّعْوِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị)
  • "حَاوَلَ اللِّصُّ تَعْوِيقَ الشُّرْطِيِّ عَنْ مُلَاحَقَتِهِ."
    Tên trộm đã cố gắng cản trở viên cảnh sát đuổi theo hắn.
    تَعْوِيقَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ ở cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị)
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَجَاوُزُ أَيِّ تَعْوِيقٍ فِي طَرِيقِنَا نَحْوَ النَّجَاحِ."
    Chúng ta phải vượt qua bất kỳ trở ngại nào trên con đường dẫn đến thành công.
    تَعْوِيقٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Mudhāf ilayh (sở hữu cách), cách Jarr, dấu hiệu là Kasrah hiển thị)
Giống Đực và Giống Cái
  • "يُسَبِّبُ تَعْوِيقُ حَرَكَةِ السَّيْرِ إِزْعَاجًا كَبِيرًا لِلْمُوَاطِنِينَ."
    Sự cản trở giao thông gây ra sự khó chịu lớn cho người dân.
    تَعْوِيقُ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng مرفوع (Raf') vì là danh từ bắt đầu câu.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَجْنُّبُ كُلِّ مَا يُؤَدِّي إِلَى تَعْوِيقِ مَشَارِيعِ التَّنْمِيَةِ."
    Chúng ta phải tránh tất cả những gì dẫn đến sự cản trở các dự án phát triển.
    تَعْوِيقِ là مضاف إليه (mudhaf ilayhi) ở dạng مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ.
  • "اَلشَّمْسُ مُشْرِقَةٌ (Mặt trời đang chiếu sáng). اَلشَّمْسُ (giống cái) مُشْرِقٌ (giống đực)."
    Mặt trời đang chiếu sáng. 'الشمس' (mặt trời) là giống cái, còn 'مشرق' (chiếu sáng) là giống đực.
    الشمس là danh từ giống cái (مؤنث) nên tính từ 'مشرقة' phải phù hợp về giống. Nhưng 'مشرق' đang ở giống đực.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تَسَبَّبَ ٱلتَّعْوِيقُ فِي تَأْخِيرِ ٱلْمَشْرُوعِ."
    Sự trì hoãn đã gây ra sự chậm trễ trong dự án.
    اَلتَّعْوِيقُ (at-ta'wīqu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Fā'il marfū' wa 'alāmatu raf'ihī aḍ-ḍammatu ẓ-ẓāhiratu) - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng.
  • "حَاوَلْنَا تَجَاوُزَ ٱلتَّعْوِيقِ ٱلَّذِي وَاجَهَنَا."
    Chúng tôi đã cố gắng vượt qua trở ngại mà chúng tôi gặp phải.
    اَلتَّعْوِيقِ (at-ta'wīqi): مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Muḍāf ilayhi majrūr wa 'alāmatu jarrihi l-kasratu ẓ-ẓāhiratu) - Mضاف إليه (đứng sau giới từ 'ال') cách Jarr, dấu hiệu là Kasra rõ ràng.
  • "يَجِبُ تَجْنُبُ كُلِّ تَعْوِيقٍ لِلْعَمَلِ."
    Cần phải tránh mọi sự cản trở công việc.
    تَعْوِيقٍ (ta'wīqin): مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Muḍāf ilayhi majrūr wa 'alāmatu jarrihi l-kasratu ẓ-ẓāhiratu) - Mضاف إليه (đứng sau giới từ 'كُلِّ') cách Jarr, dấu hiệu là Kasra rõ ràng.
Số nhiều có quy tắc
  • "يُؤَدِّي التَّعْوِيقُ فِي حَرَكَةِ السَّيْرِ إِلَى تَأْخِيرِ الْمَوَاعِيدِ."
    Sự cản trở giao thông dẫn đến việc trễ giờ.
    التَّعْوِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
  • "رَفَضَ الْقَائِدُ أَيَّ تَعْوِيقٍ لِلْجَيْشِ الْمُتَقَدِّمِ."
    Người chỉ huy đã từ chối bất kỳ sự cản trở nào đối với quân đội tiến lên.
    تَعْوِيقٍ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị).
  • "تَسَبَّبَ الْإِهْمَالُ فِي تَعْوِيقِ الْمَشْرُوعِ."
    Sự sơ suất đã gây ra sự trì trệ cho dự án.
    تَعْوِيقِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, danh từ bị Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)