تَغَاضَى
taghāḍā
bỏ qua hành vi sai trái
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تجاهل فعل خاطئ أو غير قانوني عن عمد
Tiếng Việt
Cố ý không chú ý đến hành vi không thể chấp nhận hoặc bất hợp pháp.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَغَاضَى الْمُدِيرُ عَنْ أَخْطَاءِ الْمُوَظَّفِينَ."
"Giám đốc đã bỏ qua những sai sót của nhân viên."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: غ-ض-ي | Động từ này thường đi kèm với حرف جر (giới từ) 'عن' để chỉ đối tượng bị bỏ qua.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَغَاضَىٰ الْمُدِيرُ عَنْ أَخْطَاءِ الْمُوَظَّفِينَ."Giám đốc đã bỏ qua những sai sót của nhân viên.تَغَاضَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر (không thể hiện nguyên âm vì kết thúc bằng 'alif'). فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل - chủ ngữ, مرفوع - cách Raf').
-
"يَجِبُ أَنْ نَتَغَاضَىٰ عَنِ التَّفَاصِيلِ الصَّغِيرَةِ لِلْوُصُولِ إِلَى هَدَفِنَا."Chúng ta nên bỏ qua những chi tiết nhỏ để đạt được mục tiêu của mình.نَتَغَاضَىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (فعل مضارع - động từ hiện tại, منصوب - cách Nasb). الفاعل ضمير مستتر تقديره نحن (chủ ngữ ẩn 'chúng ta').
-
"لَا يُمْكِنُنَا أَنْ نَتَغَاضَىٰ عَنْ هَذَا الْخَطَأِ الْفَادِحِ."Chúng ta không thể bỏ qua sai lầm nghiêm trọng này.نَتَغَاضَىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (فعل مضارع - động từ hiện tại, منصوب - cách Nasb). الفاعل ضمير مستتر تقديره نحن (chủ ngữ ẩn 'chúng ta').
Thì Tương lai
-
"تَغَاضَىٰ الْمُدِيرُ عَنْ أَخْطَاءِ الْمُوَظَّفِينَ."Giám đốc đã bỏ qua những sai lầm của nhân viên.تَغَاضَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر. الفاعل: المدير (مرفوع).
-
"سَوْفَ يَذْهَبُ الطُّلَّابُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا."Các sinh viên sẽ đi đến thư viện vào ngày mai.يَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (سوف) حرف استقبال.
-
"سَيَتَغَاضَىٰ الْقَاضِي عَنِ التَّفَاصِيلِ الصَّغِيرَةِ فِي الْقَضِيَّةِ."Thẩm phán sẽ bỏ qua những chi tiết nhỏ trong vụ án.يَتَغَاضَىٰ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. (سـ) حرف استقبال.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَغَاضَىٰ الْمُدِيرُ عَنْ أَخْطَاءِ الْمُوَظَّفِينَ."Giám đốc đã bỏ qua những sai sót của nhân viên.تَغَاضَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر. Chủ ngữ الْمُدِيرُ (được nâng lên - Raf').
-
"لَمْ يَتَغَاضَ الْقَاضِي عَنِ الْجَرِيمَةِ."Thẩm phán đã không bỏ qua tội ác.يَتَغَاضَ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Động từ ở thì hiện tại bị gián đoạn bởi 'lَم'). Chủ ngữ الْقَاضِي (được nâng lên - Raf').
-
"يَنْبَغِي أَنْ نَتَغَاضَىٰ عَنِ التَّفَاصِيلِ الصَّغِيرَةِ."Chúng ta nên bỏ qua những chi tiết nhỏ.نَتَغَاضَىٰ: فعل مضارع منصوب بـ (أَنْ) وعلامة نصبه الفتحة المقدرة. (Động từ ở thì hiện tại được chỉnh sửa bởi 'أَنْ').
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَغَاضَىٰ الْمُدِيرُ عَنْ أَخْطَاءِ الْمُوَظَّفِينَ."Giám đốc đã làm ngơ trước những sai lầm của các nhân viên.تَغَاضَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر منع من ظهوره التعذر (không thể hiện dấu nguyên âm do kết thúc bằng ألف).
-
"يَجِبُ أَنْ نَتَغَاضَىٰ عَنِ التَّفَاصِيلِ الصَّغِيرَةِ لِلْوُصُولِ إِلَى الْهَدَفِ."Chúng ta nên bỏ qua những chi tiết nhỏ để đạt được mục tiêu.نَتَغَاضَىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة منع من ظهورها التعذر (Nasb, không thể hiện dấu nguyên âm do kết thúc bằng ألف).
-
"لَا تَتَغَاضَ عَنِ الْحَقِيقَةِ."Đừng làm ngơ trước sự thật.تَتَغَاضَ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه حذف حرف العلة (Jazm, kết thúc bằng nguyên âm yếu bị lược bỏ).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اَلْحُكُومَةُ تَغَاضَتْ عَنِ الْفَسَادِ."Chính phủ đã làm ngơ trước nạn tham nhũng.تَغَاضَتْ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر على الألف المحذوفة. فاعل تقديره 'هي'. Không có I'rab trực tiếp, chỉ biểu thị thì quá khứ.
-
"يَجِبُ أَنْ نَتَغَاضَىٰ عَنِ الْأُمُورِ الصَّغِيرَةِ لِلْحِفَاظِ عَلَىٰ اَلسَّلَامِ."Chúng ta nên bỏ qua những điều nhỏ nhặt để duy trì hòa bình.نَتَغَاضَىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف. (Nasb)
-
"لَا يُمْكِنُ أَنْ نَتَغَاضَىٰ عَنْ هَٰذَا اَلْخَطَأِ اَلْجَسِيمِ."Chúng ta không thể bỏ qua lỗi nghiêm trọng này.نَتَغَاضَىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف. (Nasb)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
