(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَغَافَلَ
B2
فعل (Masculine) General

تَغَافَلَ

taghāfala
bỏ qua chi tiết
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تجاهل أو لم ينتبه إلى شيء مهم

Tiếng Việt

Không nhận thấy điều gì đó; bỏ qua hoặc không để ý đến điều gì đó quan trọng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَغَافَلَ عَنْ أَخْطَائِهَا لِكَيْ لَا يُحْرِجَهَا."

    "Anh ấy bỏ qua những lỗi của cô ấy để không làm cô ấy bối rối."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

انْتَبَهَ (Chú ý)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: غ-ف-ل | فعل يعني يتجاهل أو يتظاهر بعدم الانتباه إلى شيء.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَغَافَلَ الْمُدِيرُ عَنْ أَخْطَاءِ الْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc đã lờ đi những sai sót của nhân viên.
    تَغَافَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَغَافَلَتِ الأمُّ عَنْ لَعِبِ الأَطْفَالِ فِي الشَّارِعِ."
    Người mẹ đã làm ngơ trước việc bọn trẻ chơi trên đường.
    تَغَافَلَتِ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الأمُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَغَافَلْنَا عَنْ إِهْمَالِهِ لِوَاجِبَاتِهِ."
    Chúng tôi đã bỏ qua sự lơ là của anh ta đối với nhiệm vụ của mình.
    تَغَافَلْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بـ(نا) الفاعلين، و(نا) ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
(Vị trí vocab_tab4_inline)