(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَفَادَى
B2
فعل (Masculine) Kinh tế/Tài chính

تَفَادَى

tafādā
tránh né rủi ro
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تجنب الوقوع في الخطر أو المشاكل

Tiếng Việt

Tránh né hoặc thoát khỏi (điều gì đó không mong muốn hoặc nguy hiểm) đặc biệt bằng sự khéo léo hoặc xảo quyệt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَفَادَى السَّائِقُ الحَادِثَ بِصُعُوبَةٍ."

    "Người lái xe khó khăn lắm mới tránh được tai nạn."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ف-د-ي | فعل يعني الابتعاد عن شيء سلبي بمهارة.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "تَفَادَى السَّائِقُ الحَادِثَ بِالكَادِ."
    Người lái xe đã suýt tránh được tai nạn.
    تَفَادَى: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, thể bị động)
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَفَادَى الأَخْطَاءَ فِي العَمَلِ."
    Chúng ta phải tránh những sai lầm trong công việc.
    نَتَفَادَى: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ nhất số nhiều, cách Nasb)
  • "سَوْفَ أَزُورُ الْقَاهِرَةَ غَدًا."
    Tôi sẽ đến thăm Cairo vào ngày mai.
    أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ nhất số ít, cách Raf')
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَفَادَىٰ الْمُسَافِرُ الْخَطَرَ فِي الطَّرِيقِ."
    Người du hành đã tránh được nguy hiểm trên đường.
    تَفَادَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên thể تفادى), الْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là damma trên chữ cái cuối).
  • "تَفَادَيْتُ مُخَالَطَةَ الْأَشْخَاصِ الْمَرْضَىٰ خَوْفًا مِنَ الْعَدْوَىٰ."
    Tôi đã tránh tiếp xúc với những người bệnh vì sợ lây nhiễm.
    تَفَادَيْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل. (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số ít, nguyên thể تفادى), مُخَالَطَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha trên chữ cái cuối).
  • "عَلَيْنَا أَنْ نَتَفَادَىٰ الْأَخْطَاءَ قَدْرَ الْإِمْكَانِ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."
    Chúng ta phải tránh những sai lầm nhiều nhất có thể để đạt được thành công.
    نَتَفَادَىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Nasb vì có أن phía trước, dấu hiệu là fatha trên chữ cái cuối), الْأَخْطَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha trên chữ cái cuối).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَفَادَىٰ ‏الرَّجُلُ ‏الحَادِثَ ‏بِقِيَادَةٍ ‏حَذِرَةٍ."
    Người đàn ông đã tránh được tai nạn nhờ lái xe cẩn thận.
    تَفَادَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر (không thể hiện nguyên âm vì kết thúc bằng ألف). فاعل مرفوع.
  • "يَجِبُ ‏أَنْ ‏تَتَفَادَىٰ ‏الكَذِبَ ‏لِتَكُونَ ‏مُحْتَرَمًا."
    Bạn phải tránh nói dối để được tôn trọng.
    تَتَفَادَىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. (Động từ nguyên thể được chia theo chủ ngữ 'bạn').
  • "نَصَحَ ‏الطَّبِيبُ ‏المَرِيضَ ‏بِأَنْ ‏يَتَفَادَىٰ ‏الأَطْعِمَةَ ‏الدُّهْنِيَّةَ."
    Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên tránh các loại thức ăn béo.
    يَتَفَادَىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهوره التعذر. والفاعل ضمير مستتر تقديره هو. (Động từ nguyên thể được chia theo chủ ngữ 'anh ấy').
(Vị trí vocab_tab4_inline)