(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَقْرِيبًا
B1
ظَرْفٌ (Adverb) ق - - ر - - ب Đời sống hàng ngày

تَقْرِيبًا

taqrīb an
hầu như
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يُفِيدُ القُرْبَ مِنَ الوُقُوعِ أَوِ الحُصُولِ.

Tiếng Việt

Hầu như; gần như.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَقَدْ أَنْهَيْتُ تَقْرِيبًا كُلَّ عَمَلِي."

    "Tôi đã hoàn thành hầu như tất cả công việc của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حَوَالَى (khoảng, xấp xỉ) شِبْهَ (gần như, bán-)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ر-ب (q-r-b). Là một trạng từ (adverb) chỉ sự gần đúng hoặc xấp xỉ, thường được dùng để diễn tả rằng một điều gì đó gần đạt đến, hoặc sắp xảy ra. Không có dạng số nhiều vì là trạng từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) قَرَّبَ qarraba
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُقَرِّبُ yuqarribu
Masdar (Verbal Noun) تَقْرِيبٌ taqrīb

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "سَيَصِلُ الرَّجُلُ تَقْرِيبًا فِي السَّاعَةِ الْخَامِسَةِ."
    Người đàn ông sẽ đến vào khoảng năm giờ.
    تَقْرِيبًا là một trạng từ chỉ thời gian, ở trạng thái Nasb vì nó bổ nghĩa cho động từ 'سَيَصِلُ'.
  • "اِسْتَغْرَقَ إِكْمَالُ الْمَشْرُوعِ تَقْرِيبًا شَهْرًا كَامِلًا."
    Việc hoàn thành dự án mất gần như một tháng.
    تَقْرِيبًا là một trạng từ chỉ mức độ, ở trạng thái Nasb vì nó bổ nghĩa cho động từ 'اِسْتَغْرَقَ'.
  • "يَبْلُغُ سُكَّانُ الْمَدِينَةِ تَقْرِيبًا مِلْيُونَيْ نَسَمَةٍ."
    Dân số thành phố ước tính khoảng hai triệu người.
    تَقْرِيبًا là một trạng từ chỉ số lượng, ở trạng thái Nasb vì nó bổ nghĩa cho động từ 'يَبْلُغُ'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "حَضَرَ ٱلْاِجْتِمَاعَ تَقْرِيبًا خَمْسُونَ شَخْصًا."
    Khoảng năm mươi người đã tham dự cuộc họp.
    "تَقْرِيبًا" là ظَرْفٌ (trạng từ), chỉ mức độ gần đúng. Trong câu này, nó bổ nghĩa cho số lượng người tham dự. Do là trạng từ, nên nó không thay đổi I'rab.
  • "دَرَسْتُ ٱللُّغَةَ ٱلْعَرَبِيَّةَ تَقْرِيبًا سَنَتَيْنِ."
    Tôi đã học tiếng Ả Rập khoảng hai năm.
    "تَقْرِيبًا" là ظَرْفٌ (trạng từ), chỉ mức độ gần đúng. Trong câu này, nó bổ nghĩa cho khoảng thời gian học. Do là trạng từ, nên nó không thay đổi I'rab.
  • "تَكَلَّفَ ٱلْمَشْرُوعُ تَقْرِيبًا مِلْيُونَ دُولَارٍ."
    Dự án tốn khoảng một triệu đô la.
    "تَقْرِيبًا" là ظَرْفٌ (trạng từ), chỉ mức độ gần đúng. Trong câu này, nó bổ nghĩa cho chi phí của dự án. Do là trạng từ, nên nó không thay đổi I'rab.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يَصِلُ الرَّجُلُ إِلَى المَنْزِلِ تَقْرِيبًا."
    Người đàn ông gần như đến nhà.
    تَقْرِيبًا là một trạng từ chỉ mức độ, bổ nghĩa cho động từ يَصِلُ. Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là một trạng từ.
  • "أَنْفَقْتُ تَقْرِيبًا خَمْسِينَ دُولَارًا عَلَى الكُتُبِ."
    Tôi đã chi khoảng năm mươi đô la cho sách.
    تَقْرِيبًا là một trạng từ chỉ mức độ, bổ nghĩa cho động từ أَنْفَقْتُ. Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là một trạng từ.
  • "سَوْفَ يَنْتَهِي الفِلْمُ تَقْرِيبًا بَعْدَ عَشْرِ دَقَائِقَ."
    Bộ phim sẽ kết thúc trong khoảng mười phút nữa.
    تَقْرِيبًا là một trạng từ chỉ mức độ, bổ nghĩa cho động từ يَنْتَهِي. Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là một trạng từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)