تَقْوَى
taqwā
lòng sùng đạo
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
خَشْيَةٌ وَإِجْلالٌ لِلَّهِ
Tiếng Việt
Sự sùng đạo sâu sắc; lòng mộ đạo, sự thành tâm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"التَّقْوَى خَيْرُ زَادٍ."
"Lòng sùng đạo là hành trang tốt nhất."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: و-ق-ي (Root: w-q-y) | التقوى تعني الخوف من الله وطاعته. (Taqwa có nghĩa là kính sợ Thượng Đế và tuân theo Ngài.)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَقْوَىٌ |
"اَلتَّقْوَىٰ خَيْرُ زَادٍ." Sự ngoan đạo là hành trang tốt nhất. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَقْوَىً |
"اِتَّقِ اَللهَ تَقْوَىً." Hãy kính sợ Allah một cách ngoan đạo. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَقْوَىً |
"لِلْمُتَّقِينَ عُقْبَىٰ اَلدَّارِ فِي اَلتَّقْوَىٰ." Những người ngoan đạo sẽ có một kết cục tốt đẹp ở ngôi nhà (thiên đường) thông qua sự ngoan đạo. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَقْوَيات |
Sound Feminine Plural "اَلْمُؤْمِنُونَ يَتَمَتَّعُونَ بِالتَّقْوَياتِ." Những người tin tưởng (các tín đồ) được hưởng sự ngoan đạo. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلتَّقْوَىٰ أَسَاسُ الْإِيمَانِ."Sự kính sợ (Taqwa) là nền tảng của đức tin.اَلتَّقْوَىٰ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' ẩn do kết thúc bằng 'alif maqsurah')
-
"إِنَّ اللهَ يُحِبُّ الْمُتَّقِينَ لِتَقْوَاهُمْ."Quả thật, Allah yêu thương những người ngoan đạo vì lòng kính sợ của họ.لِتَقْوَاهُمْ: اسم مجرور باللام وعلامة جره الكسرة المقدرة. (Jarr, sau giới từ 'li', dấu Jarr ẩn do kết thúc bằng 'alif maqsurah')
-
"رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الْمَسْجِدِ. (رِجَالًا: جمع تكسير)"Tôi đã thấy những người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo. (رِجَالًا: Số nhiều gãy)رِجَالًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, tân ngữ, dấu Nasb là Fatha rõ ràng)
Số đôi (Dual)
-
"إِنَّ لِلْمُتَّقِينَ مَفَازًا"Quả thật, những người có lòng تقوى sẽ có được sự thành công.تَقْوَى (được suy ra từ gốc مُتَّقِينَ) ở đây chỉ đức tin và sự kính sợ Allah. Nó đóng vai trò là chủ ngữ ngầm (فاعل مستتر) trong mệnh đề và mang ý nghĩa chung của sự kính sợ và ngoan đạo.
-
"وَلِبَاسُ التَّقْوَىٰ ذَٰلِكَ خَيْرٌ"Và trang phục của sự تقوى, đó là điều tốt nhất.تَقْوَى trong cấu trúc إضافة (idafa - sở hữu cách) 'لِبَاسُ التَّقْوَىٰ', đóng vai trò مضاف إليه (mudaf ilayhi - thành phần bị sở hữu) và ở cách جر (jarr - sở hữu cách). Nó bổ nghĩa cho 'لباس' (trang phục) và xác định loại trang phục đó.
-
"يَا أَيُّهَا الَّذِينَ آمَنُوا اتَّقُوا اللَّهَ حَقَّ تُقَاتِهِ"Hỡi những người có đức tin! Hãy تقوى Allah với sự تقوى chân thật nhất.تُقَاتِهِ (dạng sở hữu của تقوى) ở đây là مفعول مطلق (maf'ul mutlaq - bổ ngữ tuyệt đối), bổ nghĩa cho động từ 'اتَّقُوا' (hãy تقوى). Nó nhấn mạnh mức độ và cách thức của sự تقوى.
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلتَّقْوَىٰ أَفْضَلُ زَادٍ."Sự благочестие là provision tốt nhất.التَّقْوَىٰ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là الضمة ẩn).
-
"إِنَّ لِلْمُتَّقِينَ مَفَازًا."Quả thật, đối với người благочестивый có một nơi thành công.لِلْمُتَّقِينَ: اسم مجرور باللام وعلامة جره الياء لأنه جمع مذكر سالم (Jarr, đối tượng của giới từ, dấu Jarr là الياء vì là số nhiều giống đực).
-
"اِتَّقِ اللَّهَ حَيْثُمَا كُنْتَ."Hãy благочестивый với Аллах bất cứ nơi nào bạn ở.اِتَّقِ: فعل أمر مبني على حذف حرف العلة (Jazm, động từ mệnh lệnh, dạng Jazm do bỏ đi ký tự yếu).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"﴿وَلِبَاسُ التَّقْوَىٰ ذَٰلِكَ خَيْرٌ ۚ﴾"Và لباس التقوى (y phục của sự благочестие), điều đó tốt hơn.التَّقْوَىٰ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره كسرة مقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (Idafa, Jarr)
-
"إِنَّ أَكْرَمَكُمْ عِنْدَ اللَّهِ أَتْقَاكُمْ ۚ"Người vinh dự nhất trong các ngươi trước Allah là người благочестивый nhất.أَتْقَاكُمْ: خبر مرفوع وعلامة رفعه ضمة مقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر، وهو مضاف، والكاف مضاف إليه (Raf')
-
"فَاتَّقُوا اللَّهَ يَا أُولِي الْأَلْبَابِ لَعَلَّكُمْ تُفْلِحُونَ"Vậy hãy kính sợ Allah, hỡi những người có trí tuệ, mong rằng các ngươi sẽ thành công.تَقْوَى trong gốc 'فَاتَّقُوا' ở đây là một động từ (فعل أمر) xuất phát từ تقوى. Không trực tiếp là danh từ التقوى như yêu cầu, nhưng liên quan mật thiết tới ý nghĩa của nó. (Không áp dụng I'rab cho ví dụ này vì đây là động từ)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
