تَلَعْثُمٌ
talʕaththum
nói nhanh, lộn xộn
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اضطراب في طلاقة الكلام يتميز بسرعة غير طبيعية في الكلام و/أو إيقاع غير منتظم، وتوقفات مفرطة، وغالبًا ما يكون مصحوبًا بعملية تفكير غير منظمة.
Tiếng Việt
Một rối loạn lưu loát ngôn ngữ đặc trưng bởi tốc độ nói nhanh và/hoặc không đều, ngắt quãng quá mức và thường đi kèm với quá trình tư duy thiếu tổ chức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"التَّلَعْثُمُ يُؤَثِّرُ عَلَى قُدْرَةِ الشَّخْصِ عَلَى التَّوَاصُلِ بِفَعَالِيَّةٍ."
"Chứng nói nhanh ảnh hưởng đến khả năng giao tiếp hiệu quả của một người."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ل-ع-ث | جمع: تَلَعْثُمَات (Sound Plural) | Rối loạn ngôn ngữ, chú ý sự khác biệt với chứng nói lắp.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُعَانِي الْمُتَّهَمُ مِن تَلَعْثُمٍ شَدِيدٍ أَمَامَ الْمَحْكَمَةِ."Bị cáo bị lắp bắp nghiêm trọng trước tòa.تَلَعْثُمٌ: مجرور بمن وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
-
"يَجْعَلُ ٱلْخَوْفُ تَلَعْثُمَ ٱلْمُتَحَدِّثِ أَمْرًا وَاضِحًا."Nỗi sợ hãi khiến sự lắp bắp của người nói trở nên rõ ràng.تَلَعْثُمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
-
"ٱلتَّلَعْثُمُ يُؤَثِّرُ عَلَىٰ ثِقَةِ ٱلْفَرْدِ بِنَفْسِهِ."Sự lắp bắp ảnh hưởng đến sự tự tin của một người.ٱلتَّلَعْثُمُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
Số đôi (Dual)
-
"يُعَانِي بَعْضُ الْأَطْفَالِ مِنَ التَّلَعْثُمِ الشَّدِيدِ."Một số trẻ em bị chứng nói lắp nghiêm trọng.التَّلَعْثُمِ: مجرور بمن وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم.
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ بِالْكُرَةِ."Hai cậu bé đang chơi bóng.اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"رَأَيْتُ الْمُهَنْدِسَيْنِ فِي الْمَكْتَبِ."Tôi đã thấy hai kỹ sư trong văn phòng.اَلْمُهَنْدِسَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
