فَصَاحَةٌ
faṣāḥatun
lời nói mạch lạc
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الإِفْصَاحُ وَالإِبَانَةُ عَنِ المَعْنَى بِأُسْلُوبٍ وَاضِحٍ وَمُؤَثِّرٍ
Tiếng Việt
Sự diễn đạt ý tưởng một cách rõ ràng và hiệu quả thông qua ngôn ngữ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَتَمَتَّعُ بِفَصَاحَةٍ عَالِيَةٍ فِي اللُّغَةِ العَرَبِيَّةِ."
"Anh ấy có khả năng diễn đạt trôi chảy tiếng Ả Rập ở mức độ cao."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ف-ص-ح | Số nhiều: فَصَاحَات (Sound Plural) | 'Fasaha' chỉ khả năng diễn đạt trôi chảy, rõ ràng. Lưu ý cách sử dụng giống cái (feminine).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
