(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَلَوُّثٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر ل - - و - - ث masculine Môi trường, Y học, Khoa học

تَلَوُّثٌ

talawwuth
sự ô nhiễm
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعْلُ الشَّيْءِ غَيْرَ نَقِيّ

Tiếng Việt

Hành động hoặc trạng thái làm cho hoặc bị làm cho không tinh khiết do ô nhiễm hoặc nhiễm độc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُؤَدِّي ٱلتَّلَوُّثُ إِلَىٰ تَدْهِوُرِ ٱلصِّحَّةِ."

    "Ô nhiễm dẫn đến suy giảm sức khỏe."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ل و ث | جمع: تَلَوُّثَات (Sound Plural) | Sự ô nhiễm, trạng thái bị ô nhiễm. Lưu ý: Thường dùng để chỉ ô nhiễm môi trường, không khí, v.v.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَلَوُّثٌ
"اَلتَّلَوُّثُ مُشْكِلَةٌ عَالَمِيَّةٌ."
Ô nhiễm là một vấn đề toàn cầu.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَلَوُّثًا
"حَاوِلْ تَجَنُّبَ إِحْدَاثِ تَلَوُّثًا."
Cố gắng tránh gây ra ô nhiễm.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَلَوُّثٍ
"يَجِبُ عَلَيْنَا مُكَافَحَةُ التَّلَوُّثِ."
Chúng ta phải chống lại ô nhiễm.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَلَوُّثَات
Sound Feminine Plural
"اَلتَّلَوُّثَاتُ تُؤَثِّرُ عَلَى الصِّحَّةِ."
Ô nhiễm ảnh hưởng đến sức khỏe.
(Vị trí vocab_tab4_inline)