تَدْنِيس
tadnīs
xúc phạm
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إهانة شيء مقدس أو محترم
Tiếng Việt
Xúc phạm, báng bổ (điều gì đó thiêng liêng) một cách thiếu tôn trọng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُعْتَبَرُ تَدْنِيسُ الْمَقَامَاتِ الدِّينِيَّةِ جَرِيمَةً."
"Việc báng bổ các địa điểm tôn giáo được coi là một tội ác."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: د-ن-س | Số nhiều: تَدْنِيسَات (Sound Plural) | 'تدنيس' chỉ hành động báng bổ, xúc phạm điều thiêng liêng. Cần phân biệt với các từ xúc phạm thông thường khác.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَجِبُ مُعَاقَبَةُ مَنْ يَرْتَكِبُ تَدْنِيسَ الْمُقَدَّسَاتِ."Phải trừng phạt những ai thực hiện hành vi báng bổ những điều thiêng liêng.تَدْنِيسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tadnisa: Maf'ul bihi (Tân ngữ), mansub (cách Nasb), dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
-
"التَّدْنِيسُ لِلْمَسَاجِدِ يُثِيرُ غَضَبَ الْمُسْلِمِينَ."Sự báng bổ các nhà thờ Hồi giáo gây ra sự phẫn nộ của người Hồi giáo.التَّدْنِيسُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (At-tadnisu: Mubtada (Chủ ngữ), marfu' (cách Raf'), dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị).
-
"حَذَّرَ الْخَطِيبُ مِن تَدْنِيسِ الْقُبُورِ وَالْمَقَامَاتِ."Người thuyết giáo đã cảnh báo về việc báng bổ các ngôi mộ và lăng tẩm.تَدْنِيسِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Tadnisi: Ism majrur (Danh từ cách Jarr) bởi حرف الجر (tiểu từ Jarr), dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị).
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا مُحَارَبَةُ تَدْنِيسِ الْمَقْدِسَاتِ."Chúng ta phải chiến đấu chống lại sự báng bổ những nơi linh thiêng."تَدْنِيسِ": مجرور بالإضافة (Jarr do là Mudaf Ilaih).
-
"إِنَّ تَدْنِيسَ الْأَمَاكِنِ الدِّينِيَّةِ جَرِيمَةٌ كَبِيرَةٌ."Quả thực, việc báng bổ những nơi tôn giáo là một tội ác lớn."تَدْنِيسَ": منصوب اسم إن (Nasb do là Ism Inna).
-
"التَّدْنِيسُ لِلْقُدْسِ يَنْتَشِرُ بِسُرْعَةٍ."Sự báng bổ đối với Jerusalem đang lan rộng nhanh chóng."التَّدْنِيسُ": مرفوع مبتدأ (Raf' do là Mubtada').
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يَجِبُ مُحَارَبَةُ تَدْنِيسِ المَقَامَاتِ الدِّينِيَّةِ."Phải đấu tranh chống lại sự báng bổ các địa điểm tôn giáo.تَدْنِيسِ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là Muđaf Ilayh trong cấu trúc Idafa).
-
"يَرْفُضُ المُسْلِمُونَ تَدْنِيسَ المَسْجِدِ الأَقْصَى."Người Hồi giáo phản đối sự báng bổ Nhà thờ Hồi giáo Al-Aqsa.تَدْنِيسَ: منصوب به (Nasb vì là Maf'ul Bihi - tân ngữ).
-
"تَدْنِيسُ القُبُورِ مُحَرَّمٌ فِي الإِسْلَامِ."Việc báng bổ các ngôi mộ bị cấm trong đạo Hồi.تَدْنِيسُ: مرفوع بالابتداء (Raf' vì là Mubtada - chủ ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
