(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَمَايَلَ
B2
فعل ماض (Động từ) م - ي - ل Từ vựng thông thường

تَمَايَلَ

tamāyala
điệu bộ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تحرّك بتثنٍّ ولين.

Tiếng Việt

Đi hoặc di chuyển với những bước đi nhún nhảy, điệu bộ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَمَايَلَتِ الشَّجَرَةُ مَعَ الرِّيحِ."

    "Cái cây đung đưa theo gió."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَأَرْجَحَ (Đung đưa) تَهَادَى (Đi chậm rãi)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: م-ي-ل (Root: m-y-l) | Nghĩa là 'đi hoặc di chuyển với những bước đi nhún nhảy, điệu bộ'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) تَمَايَلَ tamāyala
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَتَمَايَلُ yatamāyalu
Masdar (Verbal Noun) تَمَايُل tamāyul

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَمَايَلَتِ الْأَشْجَارُ فِي الرِّيحِ."
    Những cái cây đung đưa trong gió.
    تَمَايَلَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الْأَشْجَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "رَأَيْتُ الْفَتَاةَ تَتَمَايَلُ بِرِقَّةٍ."
    Tôi thấy cô gái đung đưa một cách duyên dáng.
    تَتَمَايَلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُعْجِبُنِي تَمَايُلُ الْغُصْنِ."
    Tôi thích sự đung đưa của cành cây.
    تَمَايُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "تَمَايَلَتِ الْأَشْجَارُ فِي الْرِّيحِ."
    Những cái cây đung đưa trong gió.
    تَمَايَلَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر على آخره. الْأَشْجَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi đến thư viện vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Người học sinh sẽ viết bài học.
    سَ: حرف استقبال. يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَمَايَلَتِ الْأَشْجَارُ فِي الْرِّيحِ."
    Những cái cây đung đưa trong gió.
    تَمَايَلَتْ: فعل ماض مبني على الفتح. الْأَشْجَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَمَايَلَ الْغُصْنُ بِخِفَّةٍ."
    Cành cây đung đưa nhẹ nhàng.
    تَمَايَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْغُصْنُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَمَايَلَ الْقَارِبُ عَلَى الْمَاءِ."
    Chiếc thuyền đung đưa trên mặt nước.
    تَمَايَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْقَارِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَمَايَلَتِ الأَشْجَارُ فِي الرِّيحِ."
    Những cái cây đung đưa trong gió.
    تَمَايَلَ (tamayala): فعل ماض (động từ quá khứ) chia ở ngôi thứ ba số ít giống cái. الأَشْجَارُ (al-ashjaru): chủ ngữ, trạng thái Raf'.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài học.
    يَكْتُبُ (yaktubu): فعل مضارع (động từ hiện tại), trạng thái Raf' vì không có yếu tố tác động.
  • "لَنْ أَهْمِلَ وَاجِبَاتِي."
    Tôi sẽ không bỏ bê nhiệm vụ của mình.
    أَهْمِلَ (uhmila): فعل مضارع (động từ hiện tại) ở trạng thái Nasb vì có 'لَنْ' đứng trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)