(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَمَسَّكَ بِ
B2
فعل لازم م - - س - - ك General

تَمَسَّكَ بِ

tamassaka bi
giữ chặt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تشبث به بشدة ولم يتركه

Tiếng Việt

Giữ chặt cái gì đó; không để nó đi hoặc bị lấy đi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَمَسَّكَ بِحَقِّهِ حَتَّى النِّهَايَةِ."

    "Anh ta giữ vững quyền của mình cho đến cùng."

  • "تَمَسَّكَتْ بِهِ بِقُوَّةٍ لِأَنَّهَا خَافَتْ أَنْ يَضِيعَ فِي الزِّحَامِ."

    "Cô ấy bám chặt lấy anh ấy vì sợ anh ấy lạc trong đám đông."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَشَبَّثَ بِ (Giữ chặt, bám chặt vào) اِسْتَمْسَكَ بِ (Giữ chặt, nắm chắc)

Addad

تَخَلَّى عَنْ (Từ bỏ, buông bỏ) أَفْلَتَ مِنْ (Tuột khỏi, thoát khỏi)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-س-ك | Nghĩa đen là 'bám vào'. Cụm động từ này diễn tả hành động giữ chặt cái gì đó, không để nó tuột mất hoặc bị ai đó lấy đi. Cần phân biệt với các động từ đơn lẻ khác có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "تَمَسَّكَ الْغَرِيقُ بِالْحَبْلِ لِيَنْجُوَ."
    Người chết đuối bám chặt vào sợi dây để sống sót.
    الفعل 'تَمَسَّكَ' هو فعل ماضٍ لازم مبني على الفتح. الْغَرِيقُ فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "تَمَسَّكَتِ الْفَنَّانَةُ بِأَحْلَامِهَا رَغْمَ الصِّعَابِ."
    Nữ nghệ sĩ đã bám chặt vào những giấc mơ của mình bất chấp những khó khăn.
    الفعل 'تَمَسَّكَتْ' هو فعل ماضٍ لازم مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْفَنَّانَةُ فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَمَسَّكَ بِالْقِيَمِ الْإِنْسَانِيَّةِ فِي كُلِّ الظُّرُوفِ."
    Chúng ta phải bám chặt vào các giá trị nhân văn trong mọi hoàn cảnh.
    الفعل 'نَتَمَسَّكَ' هو فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الفاعل ضمير مستتر تقديره نحن.
  • "سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى الْقَاهِرَةِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào ngày mai.
    'سَوْفَ' حرف استقبال. 'أَسَافِرُ' فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنا'.
  • "سَيُسَاعِدُكَ أَخُوكَ فِي مَشْرُوعِكَ."
    Anh trai của bạn sẽ giúp bạn trong dự án của bạn.
    'سَ' حرف استقبال. 'يُسَاعِدُ' فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. 'أَخُوكَ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه من الأسماء الخمسة.
  • "سَوْفَ نَحْتَفِلُ بِعِيدِ الْمِيلاَدِ فِي الْمَنْزِلِ."
    Chúng ta sẽ tổ chức lễ Giáng sinh tại nhà.
    'سَوْفَ' حرف استقبال. 'نَحْتَفِلُ' فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره 'نحن'.
Câu mệnh lệnh
  • "تَمَسَّكَ الْوَلَدُ بِأُمِّهِ خَوْفًا مِنَ الضَّيَاعِ."
    Đứa trẻ bám chặt vào mẹ vì sợ lạc.
    الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَمَسَّكْ بِالْحَبْلِ جَيِّدًا حَتَّى لَا تَسْقُطَ."
    Hãy bám chắc vào sợi dây để không bị ngã.
    بالْحَبْلِ: جار ومجرور متعلقان بالفعل تَمَسَّكْ.
  • "يَجِبُ أَنْ تَتَمَسَّكَ بِحُقُوقِكَ كَامِلَةً."
    Bạn phải giữ vững toàn bộ quyền của mình.
    بِحُقُوقِكَ: جار ومجرور متعلقان بالفعل تَتَمَسَّكَ.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَمَسَّكَ ‏ٱلْوَلَدُ بِحَبْلِ ‏ٱلْمُنْقِذِ تَمَسُّكًا شَدِيدًا."
    Cậu bé bám chặt vào sợi dây của người cứu hộ.
    تَمَسَّكَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الولد: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. بحبل: الباء حرف جر، حبل: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "تَمَسَّكَتِ ‏ٱلْأُمُّ بِذِكْرَيَاتِ ‏ٱبْنِهَا ‏ٱلشَّهِيدِ."
    Người mẹ bám chặt vào những kỷ niệm về người con trai đã hy sinh.
    تَمَسَّكَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الأم: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. بذكريات: الباء حرف جر، ذكريات: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "تَمَسَّكَ ‏ٱلْمُهَاجِرُ بِأَمَلِ ‏ٱلْعَوْدَةِ إِلَى وَطَنِهِ."
    Người di cư bám chặt vào hy vọng trở về quê hương.
    تَمَسَّكَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المهاجر: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. بأمل: الباء حرف جر، أمل: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَمَسَّكَ الْمُتَظَاهِرُ بِالْحَبْلِ."
    Người biểu tình bám chặt vào sợi dây.
    الْمُتَظَاهِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَمَسَّكَتِ الطِّفْلَةُ بِأُمِّهَا خَوْفًا."
    Cô bé bám chặt vào mẹ vì sợ hãi.
    الطِّفْلَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ دَائِمًا."
    Người верующий luôn cố gắng hướng tới điều tốt.
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (من الأفعال المعتلة الآخر).
(Vị trí vocab_tab4_inline)