تَنْبِيهٌ
tanbīh
cảnh báo
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
Tiếng Việt
Lời cảnh báo, sự cảnh báo; dấu hiệu cảnh báo về nguy hiểm hoặc vấn đề.
Ví dụ (Amthilah)
-
"وَجَّهَتْ إِلَيْهِ تَنْبِيهًا لِتَأَخُّرِهِ."
"Cô ấy đã đưa ra một lời cảnh báo cho anh ta vì sự chậm trễ của anh ta."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: n-b-h | Số nhiều: تَنْبِيهَاتٌ (Sound Plural) | Cảnh báo, nhắc nhở; Chú ý rằng danh từ này thường được dùng để chỉ một cảnh báo cụ thể.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | تَنْبِيهَانِ |
tanbīhānī |
| Plural (Jama') | تَنْبِيهَات |
tanbīhāt Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"وَصَلَنَا تَنْبِيهٌ مُهِمٌّ مِنَ الْإِدَارَةِ."Chúng tôi đã nhận được một thông báo quan trọng từ ban quản lý.تَنْبِيهٌ: Fāʿil (chủ ngữ) ở dạng Rafʿ (nominative).
-
"يَجِبُ أَنْ نَأْخُذَ تَنْبِيهَاتِ الْمُرُورِ عَلَى مَحْمَلِ الْجَدِّ."Chúng ta phải xem xét nghiêm túc những cảnh báo giao thông.تَنْبِيهَاتِ: Mafʿūl bihi (tân ngữ) ở dạng Nasb (accusative), dấu hiệu là Kasra (vì là Jamʿ Mu'annath Sālim).
-
"اِسْتَمِعْ إِلَى التَّنْبِيهِ بِعِنَايَةٍ."Hãy lắng nghe cảnh báo một cách cẩn thận.اَلتَّنْبِيهِ: Majrūr (bị kéo) bởi حرف الجر (giới từ) 'إلى', ở dạng Jarr (genitive).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"تَنْبِيهُ السَّائِقِ مُهِمٌّ."Lời cảnh báo của người lái xe rất quan trọng.تَنْبِيهُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf'). السَّائِقِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr).
-
"قَرَأْتُ تَنْبِيهًا عَنِ الزِّلْزَالِ."Tôi đã đọc một cảnh báo về trận động đất.تَنْبِيهًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb).
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى تَنْبِيهٍ مِنَ الْمُذِيعِ."Tôi đã nghe một cảnh báo từ người phát thanh viên.تَنْبِيهٍ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
