تَنْظِيف
tanẓīf
xả
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عملية إزالة الأوساخ أو الشوائب بالماء أو سائل آخر
Tiếng Việt
Hành động xả, rửa sạch cái gì đó bằng dòng chất lỏng mạnh, đặc biệt là bồn cầu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قُمْ بِتَنْظِيفِ الْحَمَّامِ بَعْدَ الاِسْتِعْمَالِ."
"Hãy dọn dẹp nhà tắm sau khi sử dụng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن ظ ف | جمع: تَنْظِيفَات (Sound Plural). Tên gốc (root) giúp bạn hiểu mối liên hệ giữa các từ khác nhau trong tiếng Ả Rập. Số nhiều được hình thành bằng cách thêm hậu tố -َات.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُفَضِّلُ الْأَطْفَالُ تَنْظِيفَ أَسْنَانِهِمْ بِالْفُرْشَاةِ."Trẻ em thích đánh răng bằng bàn chải."تَنْظِيفَ" là مفعول به (đối tượng trực tiếp), trạng thái النصب (Nasb).
-
"اَلتَّنْظِيفُ مُهِمٌّ لِلصِّحَّةِ."Vệ sinh rất quan trọng đối với sức khỏe."اَلتَّنْظِيفُ" là مبتدأ (chủ ngữ), trạng thái الرفع (Raf').
-
"أُحِبُّ رَائِحَةَ مُنْتَجَاتِ التَّنْظِيفِ."Tôi thích mùi của các sản phẩm làm sạch."التَّنْظِيفِ" là مضاف إليه (sở hữu cách), trạng thái الجر (Jarr).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُفَضَّلُ تَنْظِيفُ الْبَيْتِ يَوْمِيًّا."Nên dọn dẹp nhà cửa hàng ngày.تَنْظِيفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَحْبَبْتُ تَنْظِيفَ السَّيَّارَةِ."Tôi thích việc rửa xe.تَنْظِيفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"الْمُسَاهَمَةُ فِي تَنْظِيفِ الْمَدِينَةِ وَاجِبٌ عَلَيْنَا."Đóng góp vào việc làm sạch thành phố là nghĩa vụ của chúng ta.تَنْظِيفِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"يُفَضَّلُ تَنْظِيفُ الْبَيْتِ يَوْمِيًّا."Việc dọn dẹp nhà cửa hàng ngày được ưu tiên."تَنْظِيفُ" là Fa'il (chủ ngữ) và có I'rab Raf' (nominative case) vì là chủ ngữ của động từ bị động (passive verb). Dấu Raf' được biểu thị bằng الضمة (dammah).
-
"أُحِبُّ رَائِحَةَ التَّنْظِيفِ بَعْدَ الْمَطَرِ."Tôi thích mùi của sự sạch sẽ sau cơn mưa."التَّنْظِيفِ" là Mudhaf ilayhi (sở hữu cách) và có I'rab Jarr (genitive case) vì nó bổ nghĩa cho danh từ đứng trước. Dấu Jarr được biểu thị bằng الكسرة (kasrah).
-
"التَّنْظِيفُ مُهِمٌّ لِلْحِفَاظِ عَلَى الصِّحَّةِ."Sự sạch sẽ rất quan trọng để duy trì sức khỏe."التَّنْظِيفُ" là Mubtada' (chủ đề) và có I'rab Raf' (nominative case) vì nó là chủ đề của câu. Dấu Raf' được biểu thị bằng الضمة (dammah).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
