اِسْتَمَرَّ
istamarra
tiếp tục
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَمَرَّ الْمَطَرُ يَوْمَيْنِ."
"Trời mưa liên tục trong hai ngày."
-
"يَجِبُ أَنْ نَسْتَمِرَّ فِي الْعَمَلِ."
"Chúng ta phải tiếp tục làm việc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: m-r-r | Động từ chia theo ngôi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اِسْتَمَرَّ الْمَطَرُ يَوْمَيْنِ."Cơn mưa kéo dài hai ngày.اِسْتَمَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمَطَرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَقَدِ اسْتَمَرَّ الْعَمَلُ حَتَّى الْمَسَاءِ."Công việc đã tiếp tục cho đến tối.اِسْتَمَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الْعَمَلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ يَسْتَمِرَّ التَّعَلُّمُ طَوَالَ الْحَيَاةِ."Việc học tập phải tiếp tục trong suốt cuộc đời.يَسْتَمِرَّ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. التَّعَلُّمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
-
"اِسْتَمَرَّ الْمَطَرُ يَوْمَيْنِ."Trời mưa liên tục trong hai ngày.اِسْتَمَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمَطَرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتَمَرَّ الْعَامِلُ فِي عَمَلِهِ حَتَّى الْمَسَاءِ."Người công nhân tiếp tục làm việc cho đến tối.اِسْتَمَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتَمَرَّ الْبَحْثُ عَنِ الْمَفْقُودِ."Việc tìm kiếm người mất tích vẫn tiếp tục.اِسْتَمَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْبَحْثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.سوف: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"سَيُسَافِرُ أَخِي إِلَى مِصْرَ."Anh trai tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập.سـ: حرف استقبال. يُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"سَوْفَ يَنْجَحُ الطُّلَّابُ الْمُجْتَهِدُونَ."Những học sinh chăm chỉ sẽ thành công.سوف: حرف استقبال. يَنْجَحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Câu mệnh lệnh
-
"اِسْتَمَرَّ الْمَطَرُ يَوْمَيْنِ."Mưa kéo dài hai ngày.اِسْتَمَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمَطَرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتَمَرَّ الْعَمَلُ حَتَّى الْمَسَاءِ."Công việc tiếp tục cho đến tối.اِسْتَمَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْعَمَلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتَمَرَّتِ الدِّرَاسَةُ بِجِدٍّ."Việc học tập tiếp tục một cách siêng năng.اِسْتَمَرَّتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الدِّرَاسَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِسْتَمَرَّ ٱلْمَطَرُ يَوْمَيْنِ."Trời mưa liên tục trong hai ngày.اِسْتَمَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمَطَرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِسْتَمَرَّ ٱلْعَمَلُ حَتَّىٰ ٱلْمَسَاءِ."Công việc tiếp tục cho đến tối.اِسْتَمَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْعَمَلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِسْتَمَرَّ ٱلتَّدْرِيبُ لِمُدَّةِ شَهْرٍ."Việc huấn luyện kéo dài trong một tháng.اِسْتَمَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلتَّدْرِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اِسْتَمَرَّ الْمَطَرُ يَوْمَيْنِ."Trời mưa liên tục trong hai ngày.اِسْتَمَرَّ (fi'l maadi mabniy ala al-fath): Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực. الْمَطَرُ (faa'il marfu' wa alamatu raf'ihi adh-dhammah az-zaahirah): Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là 'dhammah' hiển thị.
-
"يَجِبُ أَنْ تَسْتَمِرَّ فِي الدِّرَاسَةِ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."Bạn phải tiếp tục học tập để đạt được thành công.تَسْتَمِرَّ (fi'l mudari' mansub bi 'an wa alamatu nasbihi al-fathah az-zaahirah): Động từ hiện tại/tương lai, cách Nasb (sau 'an'), dấu hiệu là 'fathah' hiển thị.
-
"لَقَدِ اسْتَمَرُّوا فِي مُقَاوَمَةِ الظُّلْمِ حَتَّى النَّصْرِ."Họ đã tiếp tục kháng cự sự áp bức cho đến khi chiến thắng.اسْتَمَرُّوا (fi'l maadi mabniy ala adh-dhamm li ittisaalihi bi waa' al-jamaa'ah): Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số nhiều, giống đực, cách Mabniy (không đổi) do nối với 'waa' al-jamaa'ah'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
