تَوْقِيفٌ
tawqīf
dừng xe (để kiểm tra)
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إجراء احتجاز مؤقت لمركبة بواسطة ضابط إنفاذ القانون.
Tiếng Việt
Một hành động của một sĩ quan thực thi pháp luật tạm thời giữ một phương tiện giao thông lại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَامَ الشُّرْطِيُّ بِتَوْقِيفِ السَّيَّارَةِ لِلتَّحَقُّقِ مِنْ الْأَوْرَاقِ."
"Cảnh sát đã dừng xe để kiểm tra giấy tờ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: و-ق-ف | العدد: تَوْقِيفَات (جمع مؤنث سالم) - Hành động dừng xe (để kiểm tra) bởi một sĩ quan. Lưu ý sự khác biệt giữa 'تَوْقِيف' (dừng xe tạm thời) và 'اِعْتِقَال' (bắt giữ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"أَمَرَ الْقَاضِي بِـ<b>تَوْقِيفِ</b> السَّيَّارَةِ الْمُخَالِفَةِ."Thẩm phán ra lệnh tạm giữ chiếc xe vi phạm."تَوْقِيفِ" là اسم مجرور (ism majrur) vì theo sau حرف جر (harf jarr) "بِـ", nên mang trạng thái Jarr.
-
"يَجِبُ عَلَى الشُّرْطِيِّ <b>تَوْقِيفُ</b> الْمُرُورِ عِنْدَ الْحَاجَةِ."Cảnh sát phải dừng giao thông khi cần thiết."تَوْقِيفُ" là اسم مرفوع (ism marfu') vì là فاعل (fa'il - chủ ngữ) trong mệnh đề, nên mang trạng thái Raf'.
-
"رَفَضَ السَّائِقُ <b>تَوْقِيفَ</b> الْمَرْكَبَةِ بِأَمْرِ الشُّرْطَةِ."Người lái xe từ chối dừng xe theo lệnh của cảnh sát."تَوْقِيفَ" là اسم منصوب (ism mansub) vì là مفعول به (maf'ul bih - tân ngữ) của động từ "رَفَضَ", nên mang trạng thái Nasb.
-
"اِشْتَرَيْتُ <b>كِتَابَيْنِ</b> جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cuốn sách mới."كِتَابَيْنِ" là danh từ số đôi ( المثنى ), ở trạng thái Nasb hoặc Jarr (tùy theo ngữ cảnh, ở đây có thể hiểu là Nasb vì là tân ngữ của "اِشْتَرَيْتُ"). Dấu hiệu của số đôi là đuôi "-َيْنِ".
-
"وَصَلَ <b>الْمُهَنْدِسَانِ</b> إِلَى الْمَوْقِعِ."Hai kỹ sư đã đến địa điểm."الْمُهَنْدِسَانِ" là danh từ số đôi ( المثنى ), ở trạng thái Raf' vì là chủ ngữ (فاعل). Dấu hiệu của số đôi là đuôi "-َانِ".
-
"نَظَرْتُ إِلَى <b>الْبِنْتَيْنِ</b> الصَّغِيرَتَيْنِ."Tôi nhìn vào hai cô bé nhỏ."الْبِنْتَيْنِ" là danh từ số đôi ( المثنى ), ở trạng thái Jarr vì theo sau giới từ "إِلَى". Dấu hiệu của số đôi là đuôi "-َيْنِ".
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَمَرَ الْقَاضِي بِتَوْقِيفِ السَّيَّارَةِ الْمُخَالِفَةِ."Thẩm phán ra lệnh tạm giữ chiếc xe vi phạm.تَوْقِيفِ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr bởi vì có حرف الجر 'بِ', dấu hiệu là الكسرة)
-
"يَجِبُ تَفَادِي تَوْقِيفِ الْمَرْكَبَاتِ فِي أَمَاكِنَ غَيْرِ مُخَصَّصَةٍ."Cần tránh việc tạm giữ các phương tiện ở những nơi không được chỉ định.تَوْقِيفِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Mضاف إليه (Sở hữu cách) và مجرور (Jarr), dấu hiệu là الكسرة)
-
"يُمْكِنُ أَنْ يَتَسَبَّبَ تَوْقِيفُ الْمَرْكَبَةِ فِي إِزْعَاجِ حَرَكَةِ الْمُرُورِ."Việc tạm giữ phương tiện có thể gây ra sự cản trở giao thông.تَوْقِيفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فاعل (Chủ ngữ) và مرفوع (Raf'), dấu hiệu là الضمة)
Số nhiều có quy tắc
-
"قَامَ الشُّرْطِيُّ بِتَوْقِيفِ السَّيَّارَةِ الْمُخَالِفَةِ."Cảnh sát đã tạm giữ chiếc xe vi phạm.تَوْقِيفِ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"أَصْدَرَ الْقَاضِي أَمْرًا بِتَوْقِيفِ الْمُتَّهَمِ."Thẩm phán đã ra lệnh tạm giam bị cáo.تَوْقِيفِ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"يَجِبُ عَلَى الشُّرْطَةِ تَبْرِيرُ كُلِّ تَوْقِيفٍ."Cảnh sát phải biện minh cho mọi sự tạm giữ.تَوْقِيفٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
