جَامِد
jāmid
giáo điều
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُتَمَسِّك بِأَفْكَار مُعَيَّنَة بِشَكْل غَيْر مَرِن
Tiếng Việt
Cố chấp, giáo điều, cứng nhắc áp dụng một học thuyết hoặc lý thuyết nào đó mà không xem xét đến hoàn cảnh thực tế, thiếu linh hoạt và thực tế.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَخْصٌ جَامِدُ الْفِكْر."
"Anh ấy là một người có tư tưởng giáo điều."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ (Root): j-m-d | Số nhiều (Plural): جَوَامِد (Jawāmid) - Broken Plural | Thể hiện sự cứng nhắc, không linh hoạt trong suy nghĩ và hành động.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | جَامِدَة |
jāmidah
|
| Plural (Jama') | جَوَامِد |
jawāmid
|
| Elative (Comparative) | أَجْمَد |
ʾajmad
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"هُوَ شَخْصٌ جَامِدٌ فِي آرَائِهِ."Anh ấy là một người cứng nhắc trong quan điểm của mình.جَامِدٌ là صِفَة (tính từ) cho شَخْصٌ (người), ở trạng thái Raf' vì nó là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) 'هُوَ'.
-
"رَفَضَ الْفِكْرَ الْجَامِدَ."Anh ấy đã từ chối tư tưởng cứng nhắc.الْجَامِدَ là صِفَة (tính từ) cho الْفِكْرَ (tư tưởng), ở trạng thái Nasb vì nó là مفعول به (tân ngữ) của động từ 'رَفَضَ'.
-
"لَا تَتَّبِعْ قَوَاعِدَ جَامِدَةً."Đừng tuân theo những quy tắc cứng nhắc.جَامِدَةً là صِفَة (tính từ) cho قَوَاعِدَ (quy tắc), ở trạng thái Nasb vì nó là مفعول به (tân ngữ) của động từ 'تَتَّبِعْ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
