(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جَرَّبَ
B1
فعل ماض ( فعل مذکر ) ج - - ر - - ب Thương mại, Bán lẻ

جَرَّبَ

jarraba
Xin vui lòng không dùng thử sản phẩm đang giảm giá.
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اختبر أو حاول استخدام شيء لترى إذا كان يعمل أو إذا كنت تحبه

Tiếng Việt

Thử, kiểm tra hoặc thí nghiệm với cái gì đó để xem nó có hoạt động không hoặc bạn có thích nó không.

Ví dụ (Amthilah)

  • "مِنْ فَضْلِكَ لَا تُجَرِّبْ الْمُنْتَجَ الْمُخَفَّضَ."

    "Xin vui lòng không dùng thử sản phẩm đang giảm giá."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ج-ر-ب

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "جَرَّبْتُ السَّيَّارَةَ الْجَدِيدَةَ."
    Tôi đã lái thử chiếc xe mới.
    جَرَّبْتُ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل، والتاء: ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
  • "جَرَّبْنَا هَذَا الْمَطْعَمَ الْإِيطَالِيَّ."
    Chúng tôi đã thử nhà hàng Ý này.
    جَرَّبْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بنا الفاعلين، ونا: ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
  • "جَرِّبْ أَنْ تَكْتُبَ بِالْقَلَمِ الْجَدِيدِ."
    Hãy thử viết bằng cây bút mới đi.
    جَرِّبْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "جَرَّبَ ‏الرَّجُلُ ‏السَّيَّارَةَ ‏الْجَدِيدَةَ."
    Người đàn ông đã lái thử chiếc xe mới.
    جَرَّبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "جَرَّبْتُ ‏أَنْ ‏أَطْبُخَ ‏الْمَقْلُوبَةَ ‏الْيَوْمَ."
    Hôm nay tôi đã thử nấu món Maqluba.
    جَرَّبْتُ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل. والتاء: ضمير متصل في محل رفع فاعل.
  • "جَرَّبَ ‏الطَّبِيبُ ‏دَوَاءً ‏جَدِيدًا ‏لِلْمَرِيضِ."
    Bác sĩ đã thử một loại thuốc mới cho bệnh nhân.
    جَرَّبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّبِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)