(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جَوْدَة
B1
اِسْم مُؤَنَّث (Noun, Feminine) ج - - و - - د feminine General

جَوْدَة

jawdah
chất lượng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

دَرَجَةُ إِتْقَانِ الصُّنْعِ

Tiếng Việt

Mức độ tiêu chuẩn của một vật gì đó so với những vật tương tự; mức độ xuất sắc của một vật gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ السِّلْعَةُ ذَاتُ جَوْدَةٍ عَالِيَةٍ."

    "Sản phẩm này có chất lượng cao."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

كفاءة (Hiệu quả) إتقان (Sự hoàn hảo)

Addad

رداءة (Kém chất lượng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ج-و-د | Số nhiều: جَوْدَات (Sound Plural) | Chất lượng, phẩm chất. Lưu ý cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) جَوْدَتَانِ
jawdatāni
Plural (Jama') جَوْدَات
jawdāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "تَحْسِينُ جَوْدَةِ الْمُنْتَجَاتِ يَزِيدُ الْمَبِيعَاتِ."
    Cải thiện chất lượng sản phẩm làm tăng doanh số.
    جَوْدَةِ: مجرورة بالإضافة (Jarr vì là Mudaf Ilayh)
  • "نَحْنُ نَسْعَى دَائِمًا لِتَحْقِيقِ أَعْلَى مَعَايِيرِ الْجَوْدَةِ."
    Chúng tôi luôn cố gắng đạt được các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.
    الْجَوْدَةِ: مجرورة بالإضافة (Jarr vì là Mudaf Ilayh)
  • "تُعَدُّ الْجَوْدَةُ الْعَالِيَةُ ضَرُورَةً لِلْمُنَافَسَةِ فِي السُّوقِ."
    Chất lượng cao là điều cần thiết để cạnh tranh trên thị trường.
    الْجَوْدَةُ: مرفوعة (Raf' vì là Mubtada')
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تَحْسِينُ جَوْدَةِ الْمُنْتَجَاتِ يَزِيدُ الْمَبِيعَاتِ."
    Nâng cao chất lượng sản phẩm làm tăng doanh số bán hàng.
    جَوْدَةِ: Majrur (جارّ) vì là một phần của cấu trúc الإضافة (Idafa), theo sau một Mudaf إليه ( مضاف إليه).
  • "نَحْنُ نَسْعَى دَائِمًا لِتَحْقِيقِ أَعْلَى مَعَايِيرِ الْجَوْدَةِ."
    Chúng tôi luôn nỗ lực để đạt được các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.
    الْجَوْدَةِ: Majrur (جارّ) vì là Mudaf إليه (مضاف إليه) trong cấu trúc الإضافة (Idafa), được sở hữu bởi مَعَايِيرِ.
  • "الْجَوْدَةُ الْعَالِيَةُ هِيَ سِرُّ نَجَاحِ هَذَا الْمَشْرُوعِ."
    Chất lượng cao là bí quyết thành công của dự án này.
    الْجَوْدَةُ: Marfu' (مرفوع) vì là Mubtada' (مبتدأ) - chủ ngữ - của câu danh nghĩa.
(Vị trí vocab_tab4_inline)