جَوْهَرٌ
jawharun
cốt lõi
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أهم جزء أو عنصر في شيء ما
Tiếng Việt
Những phần thiết yếu hoặc quan trọng nhất của một cái gì đó; các yếu tố cơ bản hoặc nền tảng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْأَخْلَاقُ هِيَ جَوْهَرُ الْإِنْسَانِيَّةِ."
"Đạo đức là cốt lõi của nhân loại."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: جَوَاهِرُ (Broken Plural). Gốc từ: j-w-h-r. Nghĩa là phần quan trọng nhất, yếu tố chính, bản chất.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | جَوْهَرَانِ |
jawharāni |
| Plural (Jama') | جَوَاهِرُ |
jawāhiru Broken Plural |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
