جَيِّدٌ
jayyidun
thơ hay
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ذو جودة عالية وممتاز
Tiếng Việt
Có chất lượng cao; xuất sắc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا شِعْرٌ جَيِّدٌ."
"Đây là một bài thơ hay."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Giải thích: 'جَيِّدٌ' thường được dùng để mô tả những thứ có chất lượng tốt hoặc xuất sắc. Lưu ý: Tính từ giống đực; dạng giống cái là 'جَيِّدَةٌ'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | جَيِّدَةٌ |
"هَٰذِهِ سِلْعَةٌ جَيِّدَةٌ."
Đây là một sản phẩm tốt.
|
| Plural (Jama') | جَيِّدُونَ/جَيِّدِينَ |
"هُم جَيِّدُونَ فِي الْعَمَلِ."
Họ giỏi trong công việc.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَجْوَدُ |
"هَذَا الْمُنْتَجُ هُوَ الْأَجْوَدُ."
Sản phẩm này là tốt nhất.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"هَذَا كِتَابٌ جَيِّدٌ."Đây là một cuốn sách hay."جَيِّدٌ" là Na't (tính từ) ở trạng thái Raf' (nominative) và bổ nghĩa cho "كِتَابٌ".
-
"قَرَأْتُ قِصَّةً جَيِّدَةً."Tôi đã đọc một câu chuyện hay."جَيِّدَةً" là Na't (tính từ) ở trạng thái Nasb (accusative) và bổ nghĩa cho "قِصَّةً".
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى مُحَاضَرَةٍ جَيِّدَةٍ."Tôi đã nghe một bài giảng hay."جَيِّدَةٍ" là Na't (tính từ) ở trạng thái Jarr (genitive) và bổ nghĩa cho "مُحَاضَرَةٍ".
(Vị trí vocab_tab4_inline)
