رَائِعٌ
rāʾiʿun
tuyệt vời
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ طَالِبٌ رَائِعٌ"
"Anh ấy là một học sinh tuyệt vời."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ (root) vì là tính từ. Thường được dùng để diễn tả sự ngưỡng mộ hoặc khen ngợi. Có thể dùng cho cả người và vật.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | رَائِعَةٌ |
rā'iʿatun
|
| Plural (Jama') | رَوَائِعُ |
rawā'iʿu
|
| Elative (Comparative) | أَرْوَعُ |
arwaʿu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
