كُلٌّ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَا يَدُلُّ عَلَى الشُّمُولِ أَوِ الِاسْتِغْرَاقِ لِكُلِّ فَرْدٍ أَوْ جُزْءٍ.
Tiếng Việt
Cho mỗi; cho từng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كُلُّ إِنْسَانٍ يَمُوتُ."
"Mọi người đều phải chết."
-
"كُلُّ طَالِبٍ يَجِبُ أَنْ يَدْرُسَ بِجِدٍّ."
"Mỗi học sinh nên học hành chăm chỉ."
-
"نَحْتَفِلُ بِعِيدِ الْفِطْرِ كُلَّ عَامٍ."
"Chúng tôi ăn mừng Eid al-Fitr mỗi năm."
Đồng/Trái nghĩa
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ك-ل-ل.
Từ `كُلٌّ` (kullun) là một danh từ hoặc từ chỉ định lượng trong tiếng Ả Rập, có nghĩa là 'mỗi', 'mọi', 'tất cả'.
Trong tiếng Việt, 'mỗi' thường được phân loại là giới từ. Tuy nhiên, `كُلٌّ` không phải là một giới từ (حرف جر) trong tiếng Ả Rập, mà là một danh từ thể hiện sự phân phối hoặc tổng thể.
Đặc điểm ngữ pháp:
1. Nó luôn đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa. Danh từ theo sau `كُلٌّ` phải ở dạng sở hữu cách (genitive case - مجرور).
2. `كُلٌّ` thường mất dấu tanween (-un, -an, -in) khi nó ở trong cấu trúc sở hữu cách (الإضافة - iḍāfah). Ví dụ: `كُلُّ طَالِبٍ` (kullu ṭālibin - mỗi học sinh) chứ không phải `كُلٌّ طَالِبٍ`.
3. Khi theo sau bởi một danh từ số ít ở sở hữu cách, nó thường có nghĩa 'mỗi' hoặc 'mọi'. Ví dụ: `كُلُّ يَوْمٍ` (mỗi ngày), `كُلُّ شَخْصٍ` (mỗi người).
4. Khi theo sau bởi một danh từ số nhiều xác định hoặc một đại từ, nó có thể có nghĩa 'tất cả'. Ví dụ: `كُلُّ الطُّلَّابِ` (tất cả các học sinh), `كُلُّهُمْ` (tất cả bọn họ).
5. `كُلٌّ` cũng có thể hoạt động như một trạng từ chỉ thời gian hoặc nơi chốn, và khi đó nó thường ở dạng đối cách (accusative - منصوب). Ví dụ: `أَقْرَأُ كِتَابًا كُلَّ أُسْبُوعٍ` (aqraʾu kitāban kulla usbuʿin - Tôi đọc sách mỗi tuần).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | كُلَّانِ |
kullāni |
| Plural (Jama') | أَكْلَالٌ |
aklālun Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"كُلُّ طَالِبٍ نَاجِحٌ. "Mỗi học sinh đều thành công.كُلُّ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', là Mubtada', dấu Raf' là dammah)
-
"رَأَيْتُ كُلَّ الْأَوْلَادِ فِي الْمَدْرَسَةِ."Tôi đã thấy tất cả các cậu bé ở trường.كُلَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, là Maf'ul bihi, dấu Nasb là fatha)
-
"اِحْتَرَمْتُ كُلَّ مُعَلِّمٍ مُخْلِصٍ."Tôi tôn trọng tất cả giáo viên tận tâm.كُلَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, là Maf'ul bihi, dấu Nasb là fatha)
-
"كُلُّ طَالِبٍ نَاجِحٌ. (kullu ṭālibin nājiḥun.)"Mỗi học sinh đều thành công.كُلُّ (kullu) là مبتدأ (mubtada') مرفوع (marfūʿ) باﻟﻀﻤﺔ (biḍ-ḍammah), nghĩa là chủ ngữ ở dạng Raf'.
-
"قَرَأْتُ كُلَّ الكِتَابِ. (qara'tu kulla l-kitābi.)"Tôi đã đọc toàn bộ cuốn sách.كُلَّ (kulla) là مفعول به (mafʿūl bihi) منصوب (manṣūb) باﻟﻔﺘﺤﺔ (bi-l-fatḥah), nghĩa là tân ngữ ở dạng Nasb.
-
"أَحْتَرِمُ كُلَّ مُعَلِّمٍ. (ʾaḥtarimu kulla muʿallimin.)"Tôi tôn trọng mọi giáo viên.كُلَّ (kulla) là مفعول به (mafʿūl bihi) منصوب (manṣūb) باﻟﻔﺘﺤﺔ (bi-l-fatḥah), nghĩa là tân ngữ ở dạng Nasb.
-
"هَذَا وَلَدٌ صَغِيرٌ. (hādhā waladun ṣaghīrun.)"Đây là một cậu bé nhỏ.وَلَدٌ (waladun) là danh từ giống đực (مذكر - mudhakkar), صَغِيرٌ (ṣaghīrun) là tính từ giống đực bổ nghĩa cho nó.
-
"هَذِهِ بِنْتٌ صَغِيرَةٌ. (hādhihi bintun ṣaghīratun.)"Đây là một cô bé nhỏ.بِنْتٌ (bintun) là danh từ giống cái (مؤنث - mu'annath), صَغِيرَةٌ (ṣaghīratun) là tính từ giống cái bổ nghĩa cho nó. Lưu ý sự xuất hiện của تاء مربوطة (tāʾ marbūṭah) ở cuối tính từ.
-
"الشَّمْسُ سَاطِعَةٌ. (ash-shamsu sāṭiʿatun.)"Mặt trời đang tỏa sáng.الشَّمْسُ (ash-shamsu) là danh từ giống cái (مؤنث - mu'annath), mặc dù không có dấu hiệu rõ ràng về mặt hình thức (ví dụ: تاء مربوطة). Tính từ سَاطِعَةٌ (sāṭiʿatun) cũng ở giống cái.
-
"كُلُّ طَالِبٍ نَاجِحٌ."Mỗi học sinh đều thành công.كُلُّ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển nhiên).
-
"قَرَأْتُ كُلَّ الْكُتُبِ."Tôi đã đọc tất cả các cuốn sách.كُلَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển nhiên).
-
"أَحْتَرِمُ كُلَّ مُعَلِّمٍ."Tôi tôn trọng mọi giáo viên.كُلَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển nhiên).
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ."Các kỹ sư rất sáng tạo.اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là 'waw' vì đây là số nhiều giống đực có quy tắc).
-
"كَرَّمَ الْمُدِيرُ الْمُتَفَوِّقِينَ."Giám đốc đã vinh danh những người xuất sắc.اَلْمُتَفَوِّقِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم. (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là 'yaa' vì đây là số nhiều giống đực có quy tắc).
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الْمُسَافِرِينَ."Tôi đã chào những người du hành.اَلْمُسَافِرِينَ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه جمع مذكر سالم. (Jarr, danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là 'yaa' vì đây là số nhiều giống đực có quy tắc).
