(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جُزْئِيّ
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective Masculine) ج - - ز - - ء Kinh tế, Việc làm

جُزْئِيّ

juz'iyy
bán thời gian
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يعمل أو ينشط لجزء فقط من الوقت في اليوم أو الأسبوع؛ ليس بدوام كامل

Tiếng Việt

Làm việc hoặc hoạt động chỉ một phần thời gian trong ngày hoặc tuần; không phải toàn thời gian.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَظِيفَةٌ جُزْئِيَّة"

    "Một công việc bán thời gian"

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غَيْرُ مُتَفَرِّغ (Không toàn thời gian)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: j-z-ʾ | Có nghĩa là một phần, không đầy đủ. Cần chú ý đến giống của danh từ mà nó bổ nghĩa khi sử dụng tính từ này.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) جُزْئِيَّة
"هَذِهِ مُعَادَلَةٌ جُزْئِيَّةٌ."
Đây là một phương trình từng phần.
Plural (Jama') جُزْئِيُّونَ / جُزْئِيَّات
"هُمْ مُوَظَّفُونَ جُزْئِيُّونَ فِي الشَّرِكَةِ."
Họ là nhân viên bán thời gian trong công ty.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَجْزَأ
"هَذَا الْحَلُّ أَجْزَأُ مِنْ غَيْرِهِ."
Giải pháp này đầy đủ hơn những giải pháp khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "أَنَا أَبْحَثُ عَنْ وَظِيفَةٍ جُزْئِيَّةٍ."
    Tôi đang tìm kiếm một công việc bán thời gian.
    "جُزْئِيَّةٍ" là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho "وَظِيفَةٍ" (công việc), ở trạng thái مجرور (Jarr) vì "وَظِيفَةٍ" ở trạng thái مجرور (Jarr) do giới từ "عَنْ".
  • "هُوَ يَعْمَلُ بِشَكْلٍ جُزْئِيٍّ فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Anh ấy làm việc bán thời gian trong thư viện.
    "جُزْئِيٍّ" là trạng từ (adverb) mô tả cách thức làm việc (بِشَكْلٍ), ở trạng thái مجرور (Jarr) do giới từ "بِ".
  • "هَذَا الْمُوَظَّفُ يَعْمَلُ بِدَوَامٍ جُزْئِيٍّ فَقَطْ."
    Nhân viên này chỉ làm việc bán thời gian.
    "جُزْئِيٍّ" là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho "دَوَامٍ" (thời gian), ở trạng thái مجرور (Jarr) vì "دَوَامٍ" ở trạng thái مجرور (Jarr) do giới từ "بِ".
(Vị trí vocab_tab4_inline)