(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جُمُود
B2
اسم مُذَكَّر ج - - م - - د masculine Triết học, Ngôn ngữ học

جُمُود

jumūd
tính vô tri
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو صفة الشيء الجامد؛ نقص الحياة أو الحيوية.

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc vô tri; thiếu sự sống hoặc sức sống.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سادَ الجُمُودُ في الاجتماع."

    "Sự vô tri bao trùm cuộc họp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

خُمُول (Sự trì trệ) سُكُون (Sự tĩnh lặng)

Addad

حَرَكَة (Sự chuyển động) حَيَوِيَّة (Sức sống)

Ghi chú

Lưu ý

جُمُود (Danh từ giống đực). Gốc từ: j-m-d. Số nhiều: جُمُودَات (Sound Plural). 'Tính vô tri' trong tiếng Ả Rập chỉ trạng thái tĩnh lặng, thiếu sự sống, hoặc thiếu sự phát triển, tương tự như nghĩa trong tiếng Việt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) جُمُودٌ
"اَلْجُمُودُ خَطِيرٌ عَلَى الْإِبْدَاعِ."
Sự trì trệ là nguy hiểm cho sự sáng tạo.
Accusative (Mansub - Đối cách) جُمُوداً
"رَفَضْتُ اَلْجُمُودَ فِي اَلْعَمَلِ."
Tôi đã từ chối sự trì trệ trong công việc.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) جُمُودٍ
"تَحَدَّثَ عَنْ خَطَرِ اَلْجُمُودِ."
Anh ấy đã nói về sự nguy hiểm của sự trì trệ.
Plural (Jama' - Số nhiều) جُمُودَات
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"تَجَنَّبُوا اَلْجُمُودَاتِ فِي اَلْفِكْرِ."
Hãy tránh những sự trì trệ trong tư tưởng.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اِشْتَدَّ ‏جُمُودُ ‏الْقَلْبِ ‏فِي ‏هَذِهِ ‏الْأَيَّامِ."
    Sự chai sạn của trái tim đã trở nên dữ dội trong những ngày này.
    جُمُودُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Fāʿil marfūʿ wa ʿalāmatu rafʿihi aḍ-ḍammatu ẓ-ẓāhirah). Chủ ngữ (فاعل) cách Raf' (مرفوع), dấu hiệu Raf' là الضمة الظاهرة (dấu chấm trên chữ).
  • "يُؤَدِّي ‏الْجُمُودُ ‏الْفِكْرِيُّ ‏إِلَى ‏التَّخَلُّفِ."
    Sự trì trệ về tư tưởng dẫn đến sự lạc hậu.
    الْجُمُودُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-jumūdu: Fāʿil marfūʿ wa ʿalāmatu rafʿihi aḍ-ḍammatu ẓ-ẓāhirah). Chủ ngữ (فاعل) cách Raf' (مرفوع), dấu hiệu Raf' là الضمة الظاهرة (dấu chấm trên chữ).
  • "حَذَّرَ ‏الطَّبِيبُ ‏مِنْ ‏خُطُورَةِ ‏جُمُودِ ‏الدَّمِ ‏فِي ‏الشَّرَايِينِ."
    Bác sĩ đã cảnh báo về sự nguy hiểm của sự đông đặc máu trong các động mạch.
    جُمُودِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Muḍāf ilayhi majrūr wa ʿalāmatu jarrihi al-kasratu ẓ-ẓāhirah). Sở hữu cách (مضاف إليه) cách Jarr (مجرور), dấu hiệu Jarr là الكسرة الظاهرة (dấu gạch dưới chữ).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْجُمُودُ فِي الْعَلاَقَاتِ يُؤَدِّي إِلَى اَلْفَشَلِ."
    Sự trì trệ trong các mối quan hệ dẫn đến thất bại.
    اَلْجُمُودُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ)
  • "رَفَضْنَا اَلْجُمُودَ اَلْفِكْرِيَّ وَدَعَوْنَا إِلَى اَلتَّجْدِيدِ."
    Chúng tôi từ chối sự trì trệ về tư tưởng và kêu gọi đổi mới.
    اَلْجُمُودَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ)
  • "تَغَلَّبْنَا عَلَى حَالَةِ اَلْجُمُودِ اَلَّتِي أَصَابَتِ اَلْمُجْتَمَعَ."
    Chúng tôi đã vượt qua trạng thái trì trệ đã ảnh hưởng đến xã hội.
    اَلْجُمُودِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sở hữu cách)
(Vị trí vocab_tab4_inline)