حَدَثٌ
ḥadathun
sự việc
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
واقعة أو أمر يحصل
Tiếng Việt
Một sự kiện, sự việc hoặc biến cố xảy ra; một việc xảy ra.
Ví dụ (Amthilah)
-
"وَقَعَ حَادِثٌ مُرُورِيٌّ خَطِيرٌ عَلَى الطَّرِيقِ السَّرِيعِ."
"Một tai nạn giao thông nghiêm trọng đã xảy ra trên đường cao tốc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-د-ث | جمع: أَحْدَاث (تكسير - Broken Plural) | Sự việc (noun, masculine). Số nhiều là 'أَحْدَاث' (ahdāth), là dạng số nhiều bất quy tắc (broken plural).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | حَدَثَانِ |
ḥadathāni |
| Plural (Jama') | أَحْدَاثٌ |
aḥdāthun Broken Plural (Jama' Taksir) |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"وَقَعَ حَدَثٌ مُهِمٌّ فِي الْمَدِينَةِ."Một sự kiện quan trọng đã xảy ra trong thành phố.حَدَثٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"قَرَأْتُ عَنْ حَدَثٍ غَرِيبٍ فِي الْجَرِيدَةِ."Tôi đã đọc về một sự kiện kỳ lạ trên báo.حَدَثٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"لَمْ يَكُنْ ذَلِكَ مُجَرَّدَ حَدَثٍ عَابِرٍ."Đó không chỉ là một sự kiện thoáng qua.حَدَثٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
-
"هَذَانِ الْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."Hai đứa trẻ này rất lịch sự.الْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الْمُدَرِّسَيْنِ."Tôi đã chào hai giáo viên.الْمُدَرِّسَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Giống Đực và Giống Cái
-
"وَقَعَ حَدَثٌ مُهِمٌّ فِي الْمَدِينَةِ."Một sự kiện quan trọng đã xảy ra trong thành phố."حَدَثٌ" là chủ ngữ (فاعل) của động từ "وَقَعَ", ở trạng thái Raf' (مرفوع) và là danh từ giống đực (مذكر).
-
"سَمِعْتُ عَنْ حَدَثٍ غَرِيبٍ."Tôi đã nghe về một sự kiện kỳ lạ."حَدَثٍ" là tân ngữ gián tiếp (مفعول به غير مباشر) của giới từ "عَنْ", ở trạng thái Jarr (مجرور) và là danh từ giống đực (مذكر).
-
"إِنَّ هَٰذَا حَدَثٌ جَلَلٌ."Đây quả là một sự kiện trọng đại."حَدَثٌ" là vị ngữ (خبر) của tiểu từ nhấn mạnh "إِنَّ", ở trạng thái Raf' (مرفوع) và là danh từ giống đực (مذكر).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"وَقَعَ حَدَثٌ مُهِمٌّ فِي الْمَدِينَةِ."Một sự kiện quan trọng đã xảy ra ở thành phố.حَدَثٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là الضمة).
-
"شَاهَدْتُ حَدَثًا غَرِيبًا بِالْأَمْسِ."Tôi đã chứng kiến một sự kiện kỳ lạ ngày hôm qua.حَدَثًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu Nasb là الفتحة).
-
"تَحَدَّثْتُ عَنْ حَدَثٍ تَارِيخِيٍّ."Tôi đã nói về một sự kiện lịch sử.حَدَثٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ, dấu Jarr là الكسرة).
-
"كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."Cuốn sách của học sinh mới.كِتَابُ: مضاف (mudaf), الطَّالِبِ: مضاف إليه (mudaf ilayhi) مجرور (Jarr).
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."Cửa nhà đóng.بَابُ: مضاف (mudaf), الْبَيْتِ: مضاف إليه (mudaf ilayhi) مجرور (Jarr).
-
"قَلَمُ الْمُدَرِّسِ مَكْسُورٌ."Cây bút của giáo viên bị gãy.قَلَمُ: مضاف (mudaf), الْمُدَرِّسِ: مضاف إليه (mudaf ilayhi) مجرور (Jarr).
Số nhiều có quy tắc
-
"وَقَعَ حَدَثٌ مُهِمٌّ فِي الْمَدِينَةِ."Một sự kiện quan trọng đã xảy ra ở thành phố.حَدَثٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"قَرَأْتُ عَنْ أَحْدَاثٍ كَثِيرَةٍ فِي التَّارِيخِ."Tôi đã đọc về nhiều sự kiện trong lịch sử.أَحْدَاثٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ نَتَعَلَّمَ مِنَ الْأَحْدَاثِ الْمَاضِيَةِ."Chúng ta nên học hỏi từ những sự kiện trong quá khứ.الْأَحْدَاثِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
