حَدَثَ
ḥadatha
xảy đến
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
وقع، جرى
Tiếng Việt
Xảy ra cho ai đó; xảy ra, ập đến.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَدَثَ زِلْزَالٌ قَوِيٌّ فِي الْمَدِينَةِ."
"Một trận động đất mạnh đã xảy ra ở thành phố."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-د-ث | Động từ nguyên mẫu (Masdar) là: حُدُوث (ḥudūth) - sự xảy ra, sự kiện.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"حَدَثَ ٱلْإِجْتِمَاعُ أَمْسِ."Cuộc họp đã diễn ra ngày hôm qua.حَدَثَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, nguyên âm cuối 'a' - Fatha, do đó ở trạng thái 'Mabni' (không đổi đổi nguyên âm cuối)). ٱلْإِجْتِمَاعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
-
"لَقَدْ حَدَثَ تَغَيُّرٌ كَبِيرٌ فِي ٱلْإِقْتِصَادِ."Đã có một sự thay đổi lớn trong nền kinh tế.حَدَثَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, nguyên âm cuối 'a' - Fatha, do đó ở trạng thái 'Mabni' (không đổi đổi nguyên âm cuối)). تَغَيُّرٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
-
"لَمْ يَحْدُثْ أَيُّ خَطَأٍ فِي ٱلْحِسَابِ."Không có bất kỳ lỗi nào xảy ra trong tính toán.يَحْدُثْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر (Động từ hiện tại/tương lai, cách Jazm, dấu hiệu Jazm là Sukun (không nguyên âm), vì nó đứng sau 'lâm' (لَمْ) - một trong các hạt Jazm). أَيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
Câu mệnh lệnh
-
"حَدَثَ زِلْزَالٌ قَوِيٌّ فِي الْمَدِينَةِ."Một trận động đất mạnh đã xảy ra ở thành phố.حَدَثَ: فعل ماض مبني على الفتح. زِلْزَالٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"حَدَثَتْ مُشَاجَرَةٌ بَيْنَ الطُّلَّابِ."Một cuộc cãi vã đã xảy ra giữa các sinh viên.حَدَثَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. مُشَاجَرَةٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"حَدَثَتْ تَغْيِيرَاتٌ كَبِيرَةٌ فِي الْمَنْهَجِ الدِّرَاسِيِّ."Những thay đổi lớn đã xảy ra trong chương trình học.حَدَثَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. تَغْيِيرَاتٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."Hãy vào một cách bình an và an toàn.اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
-
"اِجْلِسْ هُنَا يَا وَلَدُ."Hãy ngồi đây, con trai.اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
-
"اِقْرَأْ هَذَا الْكِتَابَ بِتَمَعُّنٍ."Hãy đọc cuốn sách này một cách cẩn thận.اِقْرَأْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"حَدَثَ زِلْزَالٌ قَوِيٌّ فِي الْمَدِينَةِ."Một trận động đất mạnh đã xảy ra ở thành phố.حَدَثَ: فعل ماض مبني على الفتح. زِلْزَالٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"حَدَثَتْ مُنَاقَشَةٌ حَادَّةٌ بَيْنَ الطُّلَّابِ."Một cuộc tranh luận gay gắt đã xảy ra giữa các sinh viên.حَدَثَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. مُنَاقَشَةٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"حَدَثَ تَغْيِيرٌ كَبِيرٌ فِي سِيَاسَةِ الشَّرِكَةِ."Một sự thay đổi lớn đã xảy ra trong chính sách của công ty.حَدَثَ: فعل ماض مبني على الفتح. تَغْيِيرٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"حَدَثَ زِلْزَالٌ قَوِيٌّ فِي الْمَدِينَةِ."Một trận động đất mạnh đã xảy ra ở thành phố.حَدَثَ: فعل ماض مبني على الفتح. زِلْزَالٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"حَدَثَتْ مُشَاجَرَةٌ بَيْنَ الطُّلَّابِ."Một cuộc cãi vã đã xảy ra giữa các sinh viên.حَدَثَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. مُشَاجَرَةٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَمْ يَحْدُثْ أَيُّ تَغْيِيرٍ فِي الْخُطَّةِ."Không có bất kỳ thay đổi nào xảy ra trong kế hoạch.يَحْدُثْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. أَيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
