(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَذَفَ
C2
فعل متعد (Động từ, Masculine) ح - - ذ - - ف Văn học, Ngôn ngữ học, Đạo đức

حَذَفَ

ḥaḏafa
cắt bỏ
Bari' (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أزال أو أسقط أجزاءً تعتبر مسيئة أو غير مناسبة من كتاب أو وثيقة أو قصة.

Tiếng Việt

Loại bỏ, cắt bỏ những phần được cho là phản cảm, không phù hợp, hoặc gây khó chịu khỏi một cuốn sách, tài liệu, hoặc câu chuyện.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَذَفَ الرَّقِيبُ مَشَاهِدَ العُنْفِ مِن الفِلْم."

    "Người kiểm duyệt đã cắt bỏ những cảnh bạo lực khỏi bộ phim."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-ذ-ف

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) حَذَفَ ḥaðafa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَحْذِفُ yaḥðifu
Masdar (Verbal Noun) حَذْف ḥaðf

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "حَذَفَ الْمُدِيرُ الْكَلِمَاتِ الْبَذِيئَةَ مِنَ الْخِطَابِ."
    Giám đốc đã xóa những từ ngữ tục tĩu khỏi bài phát biểu.
    حَذَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْكَلِمَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
  • "سَوْفَ يَحْذِفُ الْمُؤَلِّفُ الْمَشَاهِدَ الطَّوِيلَةَ مِنَ الرِّوَايَةِ."
    Nhà văn sẽ xóa những cảnh dài khỏi cuốn tiểu thuyết.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَحْذِفُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُؤَلِّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَشَاهِدَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَنْ يَحْذِفَ الرَّقِيبُ أَيَّ مَشْهَدٍ مِنَ الْفِلْمِ."
    Người kiểm duyệt sẽ không xóa bất kỳ cảnh nào khỏi bộ phim.
    لَنْ: حرف نفي ونصب واستقبال. يَحْذِفَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الرَّقِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَشْهَدٍ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "حَذَفَ المُؤَلِّفُ الفَصْلَ الأَخِيرَ مِنَ الكِتَابِ."
    Tác giả đã xóa chương cuối cùng khỏi cuốn sách.
    المُؤَلِّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-Mu'allifu: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị).
  • "حَذَفَتِ الرَّقِيبَةُ المَشَاهِدَ غَيْرَ اللائِقَةِ مِنَ الفِلْمِ."
    Người kiểm duyệt đã xóa những cảnh không phù hợp khỏi bộ phim.
    الرَّقِيبَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Ar-Raqibatu: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị).
  • "حَذَفْنَا الأَخْطَاءَ الإِمْلَائِيَّةَ مِنَ المَقَالَةِ قَبْلَ نَشْرِهَا."
    Chúng tôi đã xóa các lỗi chính tả khỏi bài báo trước khi xuất bản nó.
    الأَخْطَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Al-Akhṭā'a: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "حَذَفَ المُدِيرُ بَعْضَ الفَقَرَاتِ مِنْ التَّقْرِيرِ."
    Người quản lý đã xóa một vài đoạn văn khỏi báo cáo.
    حَذَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَقَدْ حَذَفَ الرَّقِيبُ كَلِمَاتٍ غَيْرَ لَائِقَةٍ مِنَ الخِطَابِ."
    Người kiểm duyệt đã xóa những từ ngữ không phù hợp khỏi bài phát biểu.
    حَذَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الرَّقِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَحْذِفُ المُؤَلِّفُ أَحْيَانًا مَقَاطِعَ طَوِيلَةً مِنْ رِوَايَتِهِ لِتَحْسِينِهَا."
    Đôi khi, tác giả lược bỏ những đoạn dài khỏi tiểu thuyết của mình để cải thiện nó.
    يَحْذِفُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. المُؤَلِّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)