(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَسَبَ
A2
فِعْلٌ مَاضٍ مُذَكَّرٌ ح - - س - - ب Toán học, Kinh tế, Khoa học, Đời sống hàng ngày

حَسَبَ

ḥasaba
tính
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَامَ بِعَمَلِيَّةِ الْحِسَابِ لِمَعْرِفَةِ قِيمَةٍ أَوْ كَمِّيَّةٍ.

Tiếng Việt

Tính toán, xác định (điều gì đó) bằng toán học.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَسَبَ التَّاجِرُ أَرْبَاحَهُ."

    "Người thương gia đã tính toán lợi nhuận của mình."

  • "يَحْسِبُ الطَّالِبُ الْجُمْلَةَ."

    "Học sinh đang tính tổng."

  • "لَا يُمْكِنُكَ حِسَابُ كُلِّ شَيْءٍ."

    "Bạn không thể tính toán mọi thứ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

أَخْمَنَ (đoán, phỏng đoán)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-س-ب (ḥ-s-b).
Đây là một động từ hệ I (Form I verb), mang nghĩa "tính toán, đếm, xác định".
Dạng hiện tại: يَحْسِبُ (yaḥsibu).
Danh từ gốc (Masdar): حِسَابٌ (ḥisāb) - sự tính toán, kế toán, hóa đơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) حَسَبَ ḥasaba
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَحْسُبُ yaḥsubu
Masdar (Verbal Noun) حِسَابٌ ḥisāb
(Vị trí vocab_tab4_inline)