حَفِظَ
ḥafiẓa
học thuộc lòng
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تعلَّمَ شيئًا عن ظهر قلب
Tiếng Việt
học thuộc lòng, ghi nhớ một cách hoàn hảo
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَفِظَ الطَّالِبُ القَصِيدَةَ."
"Học sinh đã học thuộc bài thơ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-ف-ظ | Động từ này thường được dùng để chỉ việc học thuộc lòng một văn bản, bài thơ hoặc thông tin nào đó một cách chính xác.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | حَفِظَ | ḥafiẓa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَحْفَظُ | yaḥfaẓu |
| Masdar (Verbal Noun) | حِفْظ | ḥifẓ |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"حَفِظَ الطِّفْلُ الْقُرْآنَ."Đứa trẻ đã học thuộc lòng kinh Qur'an.حَفِظَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở trạng thái Mabni ala al-Fath - không thay đổi nguyên âm cuối). الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, trạng thái Raf', dấu hiệu là Dammah hiện rõ). الْقُرْآنَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, trạng thái Nasb, dấu hiệu là Fathah hiện rõ).
-
"يَحْفَظُ الْوَلَدُ الْأَشْعَارَ."Cậu bé học thuộc các bài thơ.يَحْفَظُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, trạng thái Raf', dấu hiệu là Dammah hiện rõ). الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, trạng thái Raf', dấu hiệu là Dammah hiện rõ). الْأَشْعَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, trạng thái Nasb, dấu hiệu là Fathah hiện rõ).
-
"لَنْ أَحْفَظَ الْكَلامَ السَّيِّئَ."Tôi sẽ không học thuộc những lời nói xấu.لَنْ: أداة نصب (Công cụ Nasb). أَحْفَظَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ hiện tại, ngôi thứ nhất số ít, trạng thái Nasb, dấu hiệu là Fathah hiện rõ vì có 'Lan' phía trước). الْكَلامَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, trạng thái Nasb, dấu hiệu là Fathah hiện rõ).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"حَفِظَ الطِّفْلُ الْقُرْآنَ."Đứa trẻ đã học thuộc lòng kinh Qur'an.حَفِظَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْقُرْآنَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"حَفِظْتُ الدَّرْسَ جَيِّدًا."Tôi đã học thuộc bài học rất tốt.حَفِظْتُ: فعل ماض مبني على السكون والتاء فاعل. الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ."Người tín hữu luôn cố gắng hướng đến điều tốt.يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (động từ yếu kết thúc bằng ألف). الْمُؤْمِنُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
