(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَقَّقَ
A2
فِعْلٌ مُتَعَدٍّ (Động từ ngoại động) ح - - - ق - - - ق Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Giáo dục

حَقَّقَ

ḥaqqaqa
đạt được
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بَلَغَ هَدَفًا أَوْ نَتِيجَةً مَرْجُوَّةً بِجُهْدٍ.

Tiếng Việt

Đạt được, giành được (điều gì đó mà người ta mong muốn và đã nỗ lực để có được).

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَقَّقَ الطَّالِبُ نَجَاحًا بَاهِرًا فِي امْتِحَانَاتِهِ."

    "Học sinh đã đạt được thành công rực rỡ trong các kỳ thi của mình."

  • "تَسْعَى الشَّرِكَةُ إِلَى تَحْقِيقِ أَهْدَافِهَا السَّنَوِيَّةِ."

    "Công ty đang nỗ lực đạt được các mục tiêu hàng năm của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَحْرَزَ (Đạt được, giành được) نَالَ (Giành được, đạt được) بَلَغَ (Đạt tới, vươn tới)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ق-ق. Đây là dạng động từ Thể II (Form II - فَعَّلَ) trong ngữ pháp Ả Rập, thường mang nghĩa làm cho cái gì đó xảy ra, thực hiện, hoặc tăng cường ý nghĩa của động từ gốc. Dạng hiện tại là يُحَقِّقُ (yuḥaqqiqu). Masdar (danh động từ) là تَحْقِيقٌ (taḥqīq) - sự đạt được, sự thực hiện.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) حَقَّقَ ḥaqqaqa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُحَقِّقُ yuḥaqqiqu
Masdar (Verbal Noun) تَحْقِيقٌ taḥqīq
(Vị trí vocab_tab4_inline)