(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حِيَادٌ
B1
اسم (مذكر) ح - - ي - - د masculine Chính trị, Quan hệ quốc tế, Khoa học

حِيَادٌ

ḥiyād
sự trung lập
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عدم الانحياز إلى أي من الأطراف المتنازعة

Tiếng Việt

Trạng thái không ủng hộ hoặc giúp đỡ bất kỳ bên nào trong một cuộc xung đột, bất đồng, v.v.; sự trung lập, tính khách quan.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَيْنَا اِلْتِزَامُ الْحِيَادِ فِي هَذَا النِّزَاعِ."

    "Chúng ta phải tuân thủ sự trung lập trong cuộc xung đột này."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

نُزَاهَةٌ (Tính liêm chính, sự vô tư)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-ي-د | جمع: حِيَادَات (Sound Plural) | Sự trung lập, tính khách quan.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) حِيَادَانِ
ḥiyādāni
Plural (Jama') حِيَادَات
ḥiyādāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "يَجِبُ عَلَى الدَّوْلَةِ الْحِفَاظُ عَلَى ٱلْحِيَادِ فِي ٱلصِّرَاعَاتِ ٱلدَّوْلِيَّةِ."
    Nhà nước phải duy trì sự trung lập trong các cuộc xung đột quốc tế.
    اَلْحِيَادِ: مجرور بحرف الجر 'عَلَى' وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr do giới từ 'عَلَى', dấu hiệu là kasrah hiển thị)
  • "أَعْلَنَتِ ٱلْحُكُومَةُ حِيَادَهَا فِي ٱلْقَضِيَّةِ."
    Chính phủ tuyên bố sự trung lập của mình trong vấn đề này.
    حِيَادَهَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، وهو مضاف، والهاء مضاف إليه. (Nasb, là tân ngữ, dấu hiệu là fatha hiển thị, là một idafa, và 'هاء' là mudaf ilayh)
  • "ٱلْحِيَادُ سِيَاسَةٌ حَكِيمَةٌ فِي كَثِيرٍ مِنَ ٱلْأَحْيَانِ."
    Trung lập là một chính sách khôn ngoan trong nhiều trường hợp.
    اَلْحِيَادُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', là mubtada', dấu hiệu là dammah hiển thị)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَجِبُ عَلَى الدُّوَلِ اِلتِّزَامُ ٱلْحِيَادِ فِي ٱلنِّزَاعَاتِ الدَّوْلِيَّةِ."
    Các quốc gia phải tuân thủ sự trung lập trong các tranh chấp quốc tế.
    اَلْحِيَادِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "دَوْلَةُ سُوِيسْرَا تَشْتَهِرُ بِٱلْحِيَادِ ٱلسِّيَاسِيِّ."
    Nhà nước Thụy Sĩ nổi tiếng với sự trung lập chính trị.
    بِٱلْحِيَادِ: مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "يُؤَيِّدُ ٱلْقَانُونُ مَبْدَأَ ٱلْحِيَادِ لِلصَّحَافَةِ."
    Luật pháp ủng hộ nguyên tắc trung lập đối với báo chí.
    ٱلْحِيَادِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)