(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْحِيَازٌ
B2
اسم (Masculine) ح - - ي - - ز masculine Tổng quát

اِنْحِيَازٌ

ʾinḥiyāzun
góc nhìn, quan điểm (thiên vị)
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ميل أو نزعة نحو وجهة نظر معينة دون عدالة أو موضوعية

Tiếng Việt

Một quan điểm, cách nhìn hoặc cách trình bày sự vật, sự việc theo một hướng cụ thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُظْهِرُ الْقَاضِي اِنْحِيَازًا وَاضِحًا فِي حُكْمِهِ."

    "Vị thẩm phán thể hiện sự thiên vị rõ ràng trong phán quyết của mình."

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: اِنْحِيَازَاتٌ (Sound Plural). Góc từ: ح-ي-ز (ḥ-y-z). 'Inhiaz' chỉ sự thiên vị, một góc nhìn chủ quan, không công bằng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) اِنْحِيَازَانِ
ʾinḥiyāzāni
Plural (Jama') اِنْحِيَازَات
ʾinḥiyāzāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ الِانْحِيَازِ فِي الْأَحْكَامِ. "
    Cần tránh sự thiên vị trong các phán xét.
    اَلِانْحِيَازِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì đứng sau giới từ (في).
  • "يُؤَدِّي الْاِنْحِيَازُ إِلَى ظُلْمِ الْآخَرِينَ."
    Sự thiên vị dẫn đến sự bất công cho người khác.
    اَلِانْحِيَازُ: مرفوع بالفاعلية (Raf') vì là chủ ngữ của động từ (يُؤَدِّي).
  • "رَفْضُ الِانْحِيَازِ يُعْتَبَرُ فَضِيلَةً."
    Từ chối sự thiên vị được coi là một đức tính.
    اَلِانْحِيَازِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مُضَاف إِلَيْهِ (thành phần sở hữu) của (رَفْضُ).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ الِٱنْحِيَازِ فِي ٱلتَّقَارِيرِ ٱلصِّحَافِيَّةِ."
    Cần phải tránh sự thiên vị trong các báo cáo tin tức.
    اَلِٱنْحِيَازِ là اسم مجرور (ism majrur) vì nó đứng sau حرف جر (harf jarr) 'فِي', do đó nó ở trạng thái جر (jarr).
  • "يُؤَدِّي ٱلِٱنْحِيَازُ إِلَى ظُلْمِ ٱلْآخَرِينَ."
    Sự thiên vị dẫn đến sự bất công cho người khác.
    اَلِٱنْحِيَازُ là فاعل مرفوع (fa'il marfu') vì nó là chủ ngữ của động từ 'يُؤَدِّي', do đó nó ở trạng thái رفع (raf').
  • "رَفْضُ ٱلِٱنْحِيَازِ يَسْمَحُ بِٱلْحُكْمِ ٱلْعَادِلِ."
    Từ chối sự thiên vị cho phép phán xét công bằng.
    اَلِٱنْحِيَازِ là مضاف إليه مجرور (mudaf ilayhi majrur) sau danh từ 'رَفْضُ', do đó nó ở trạng thái جر (jarr).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ الِانْحِيَازِ فِي الْأَحْكَامِ."
    Cần phải tránh sự thiên vị trong các phán quyết.
    اَلِانْحِيَازِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì đứng sau giới từ فِي.
  • "يُؤَدِّي الِانْحِيَازُ إِلَى ظُلْمِ الْآخَرِينَ."
    Sự thiên vị dẫn đến sự bất công cho người khác.
    اَلِانْحِيَازُ: مرفوع بالفاعلية (Raf') vì là chủ ngữ của động từ يُؤَدِّي.
  • "رَفْضُ الِانْحِيَازِ هُوَ عَلَامَةُ الْعَدْلِ."
    Từ chối sự thiên vị là một dấu hiệu của công lý.
    اَلِانْحِيَازِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (đứng sau مضاف رَفْضُ).
Số nhiều có quy tắc
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ الِٱنْحِيَازِ فِي ٱلْأَحْكَامِ لِضَمَانِ ٱلْعَدَالَةِ."
    Cần tránh sự thiên vị trong các phán quyết để đảm bảo công bằng.
    اَلِٱنْحِيَازِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì đứng sau giới từ (في).
  • "يُؤَدِّي ٱلِٱنْحِيَازُ ٱلْوَاضِحُ إِلَىٰ تَضْلِيلِ ٱلْجُمْهُورِ."
    Sự thiên vị rõ ràng dẫn đến việc đánh lạc hướng công chúng.
    اَلِٱنْحِيَازُ: مرفوع بالفاعل (Raf’) vì là chủ ngữ của động từ (يُؤَدِّي).
  • "رَفَضَ ٱلْقَاضِي ٱلِٱتِّهَامَ بِٱلِٱنْحِيَازِ نَحْوَ أَحَدِ ٱلْأَطْرَافِ."
    Thẩm phán bác bỏ cáo buộc thiên vị đối với một trong các bên.
    بِٱلِٱنْحِيَازِ: مجرور بالباء (Jarr) vì đứng sau giới từ (بِ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)