خَالِصٌ
khālis
chất không pha trộn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غَيْرُ مَمْزُوجٍ أَوْ مُخَفَّفٍ بِأَيِّ عَنَاصِرَ أُخْرَى أَوْ أَقَلَّ جَوْدَةً؛ نَقِيٌّ وَكَامِلٌ
Tiếng Việt
Không pha trộn hoặc làm loãng với bất kỳ yếu tố khác hoặc kém chất lượng nào; tinh khiết và hoàn toàn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا ذَهَبٌ خَالِصٌ."
"Đây là vàng nguyên chất."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ل-ص | Số nhiều: خَوَالِصُ (Broken Plural) | Tính từ giống đực. Nghĩa là không bị pha trộn, tinh khiết.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
