(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَبِيرٌ
B2
اِسْم (مُذَكَّر) خ - - ب - - ر masculine Tổng quát

خَبِيرٌ

khabīrun
chuyên gia
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْصٌ مُتَخَصِّصٌ فِي مَجَالٍ مُعَيَّن

Tiếng Việt

Một chuyên gia hoặc người sành sỏi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ خَبِيرٌ فِي اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."

    "Anh ấy là một chuyên gia về tiếng Ả Rập."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: خ-ب-ر | جمع: خُبَرَاء (Broken Plural) | Chuyên gia, người có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu trong một lĩnh vực cụ thể.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) خَبِيرٌ
"هُوَ خَبِيرٌ فِي اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."
Anh ấy là một chuyên gia về tiếng Ả Rập.
Accusative (Mansub - Đối cách) خَبِيرًا
"رَأَيْتُ خَبِيرًا فِي الْمَكْتَبَةِ."
Tôi đã thấy một chuyên gia trong thư viện.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) خَبِيرٍ
"تَعَلَّمْتُ مِنْ خَبِيرٍ فِي التَّارِيخِ."
Tôi đã học được từ một chuyên gia về lịch sử.
Plural (Jama' - Số nhiều) خُبَرَاءُ
Broken Plural
"اَلْخُبَرَاءُ يُقَدِّمُونَ نَصَائِحَ قَيِّمَةً."
Các chuyên gia đưa ra những lời khuyên có giá trị.
(Vị trí vocab_tab4_inline)