(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَفِيفٌ
A2
صِفَةٌ (مُذَكَّر) خ - - ف - - ف Đời sống hàng ngày

خَفِيفٌ

khafīfun
nhẹ
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما ليس ثقيلاً؛ قليل الأهمية أو التأثير.

Tiếng Việt

nhỏ, không đáng kể, nhẹ

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الكِتَابُ خَفِيفٌ جِدًّا."

    "Cuốn sách này rất nhẹ."

  • "أَلَمٌ خَفِيفٌ فِي الرَّأْسِ."

    "Một cơn đau đầu nhẹ."

  • "نَحْتَاجُ إِلَى طَعَامٍ خَفِيفٍ لِلعَشَاءِ."

    "Chúng ta cần thức ăn nhẹ cho bữa tối."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ف-ف (kh-f-f).
Dạng giống cái: خَفِيفَةٌ (khafīfatun).
Số nhiều (giống đực, cho người): خِفَافٌ (khifāfun) hoặc أَخِفَّاءُ (akhiffā'u) (cả hai đều là Broken Plural).
Số nhiều (giống cái, cho người): خَفِيفَاتٌ (khafīfātun) (Sound Plural).
Lưu ý: Đối với danh từ số nhiều không phải người, thường dùng dạng tính từ giống cái số ít: خَفِيفَةٌ.
"خَفِيفٌ" có nghĩa là "nhẹ" (về trọng lượng, cường độ, mức độ) và cũng có nghĩa là "không đáng kể, nhỏ" (về tầm quan trọng, ảnh hưởng).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) خَفِيفَةٌ
khafīfatun
Plural (Jama') خِفَافٌ
khifāfun
Elative (Comparative) أَخَفُّ
akhaffu
(Vị trí vocab_tab4_inline)