(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَلَطَ
B1
فعل متعد (Động từ, Masculine) خ - - ل - - ط Tổng quát

خَلَطَ

khalata
xáo (bài)
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مزج مجموعة من الأوراق بتغيير ترتيبها

Tiếng Việt

Trộn (một bộ bài) bằng cách thay đổi thứ tự của các lá bài.

Ví dụ (Amthilah)

  • "خَلَطَ اللاعِبُ الأَوْرَاقَ قَبْلَ بِدَايَةِ اللُّعْبَةِ."

    "Người chơi xáo bài trước khi bắt đầu ván bài."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

رَتَّبَ (Sắp xếp)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: خ-ل-ط (kh-l-ṭ)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) خَلَطَ ḵalaṭa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَخْلِطُ yaḵliṭu
Masdar (Verbal Noun) خَلْط ḵalṭ

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "خَلَطَ الْمُدِيرُ الْأَوْرَاقَ."
    Giám đốc đã xáo trộn các tờ giấy.
    خَلَطَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْأَوْرَاقَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "خَلَطْتُ الْحَلِيبَ بِالْقَهْوَةِ."
    Tôi đã trộn sữa với cà phê.
    خَلَطْتُ: فعل ماض مبني على السكون والتاء فاعل. الْحَلِيبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "هَلْ خَلَطْتَ السُّكَّرَ بِالشَّايِ؟"
    Bạn đã trộn đường vào trà chưa?
    خَلَطْتَ: فعل ماض مبني على السكون والتاء فاعل. السُّكَّرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "خَلَطَ الْمُدِيرُ الأَوْرَاقَ."
    Giám đốc đã xáo trộn các tờ giấy.
    خَلَطَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba, giống đực, số ít); الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah); الأَوْرَاقَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha).
  • "يَخْلِطُ الطَّالِبُ الأَلْوَانَ لِرَسْمِ لَوْحَةٍ جَمِيلَةٍ."
    Học sinh trộn màu sắc để vẽ một bức tranh đẹp.
    يَخْلِطُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là dammah); الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah); الأَلْوَانَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha).
  • "لَنْ يَخْلِطَ الْعَامِلُ الْمَوَادَّ الْكِيمْيَائِيَّةَ قَبْلَ ارْتِدَاءِ الْقُفَّازَاتِ."
    Người công nhân sẽ không trộn các hóa chất trước khi đeo găng tay.
    يَخْلِطَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Nasb vì có 'لن', dấu hiệu là fatha); الْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah); الْمَوَادَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha).
(Vị trí vocab_tab4_inline)