مَزَجَ
mazaja
trộn lẫn với
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
خلط مادتين أو أكثر ليصبحوا مادة واحدة أو متجانسة تقريبا
Tiếng Việt
Trộn lẫn, hòa lẫn hai hoặc nhiều chất lại với nhau để chúng trở thành một chất hoặc gần như một chất.
Ví dụ (Amthilah)
-
"مَزَجَ الْحَلِيبَ بِالْقَهْوَةِ."
"Anh ấy đã trộn sữa với cà phê."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: m-z-j
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"مَزَجَ ٱلْخَبِيرُ ٱلْكِيمْيَائِيُّ ٱلْمَوَادَّ لِيُحَضِّرَ دَوَاءً جَدِيدًا."Nhà hóa học đã trộn các chất để điều chế một loại thuốc mới.ٱلْخَبِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ يَمْزُجُ ٱلْفَنَّانُ ٱلْأَلْوَانَ لِرَسْمِ لَوْحَةٍ جَمِيلَةٍ."Người họa sĩ sẽ trộn các màu sắc để vẽ một bức tranh đẹp.ٱلْفَنَّانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَيَمْزُجُ ٱلْعَامِلُ ٱلْإِسْمَنْتَ بِٱلرَّمْلِ لِبِنَاءِ ٱلْجِدَارِ."Người công nhân sẽ trộn xi măng với cát để xây bức tường.ٱلْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
-
"مَزَجَ الشَّيفُ السُّكَّرَ بِالزُّبْدَةِ."Đầu bếp đã trộn đường với bơ.الشَّيفُ: Fāʿil (chủ ngữ), Rafʿ (trạng thái cách chủ ngữ). السُّكَّرَ: Mafʿūl bihi (tân ngữ), Nasb (trạng thái cách tân ngữ).
-
"مَزَجْتُ الْحَلِيبَ بِالْقَهْوَةِ لِإِعْدَادِ لَاتِّيهِ."Tôi đã trộn sữa với cà phê để pha một ly latte.الْحَلِيبَ: Mafʿūl bihi (tân ngữ), Nasb (trạng thái cách tân ngữ).
-
"اِمْزُجْ كُلَّ الْمُكَوِّنَاتِ جَيِّدًا."Hãy trộn đều tất cả các thành phần!اِمْزُجْ: Fi'l Amr (câu mệnh lệnh), Sukun (dấu lặng).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"مَزَجَ الْخَبَّازُ الدَّقِيقَ بِالْمَاءِ."Người thợ làm bánh đã trộn bột mì với nước.مَزَجَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, mang dấu Fatha)
-
"يَمْزُجُ الرَّسَّامُ الْأَلْوَانَ لِيُحَقِّقَ دَرَجَةَ اللَّوْنِ الْمَطْلُوبَةِ."Người họa sĩ trộn các màu sắc để đạt được sắc độ màu mong muốn.يَمْزُجُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, mang dấu Raf')
-
"لَنْ يَمْزُجَ الْعَالِمُ الْمَادَّتَيْنِ قَبْلَ التَّأَكُّدِ مِنَ السَّلَامَةِ."Nhà khoa học sẽ không trộn hai chất trước khi đảm bảo an toàn.يَمْزُجَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, mang dấu Nasb)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
