خِلَافٌ
khilāfun
bất đồng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عدم اتفاق
Tiếng Việt
Bất đồng; mâu thuẫn; xung đột.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُنَاكَ خِلَافٌ حَوْلَ هَذِهِ الْمَسْأَلَةِ."
"Có một sự bất đồng về vấn đề này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: خ ل ف | جمع: خِلَافَات (Broken Plural) | Bất đồng, sự khác biệt quan điểm. Lưu ý cách sử dụng trong các cấu trúc so sánh.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | خِلَافٌ |
"اَلْخِلَافُ وَاقِعٌ بَيْنَهُمَا." Sự bất đồng đang xảy ra giữa họ. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | خِلَافًا |
"رَفَضْتُ خِلَافًا مَعَهُ." Tôi đã từ chối một sự bất đồng với anh ta. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | خِلَافٍ |
"لَا يُمْكِنُ حَلُّ هَذَا الْأَمْرِ إِلَّا بِإِنْهَاءِ الْخِلَافِ." Không thể giải quyết vấn đề này trừ khi chấm dứt sự bất đồng. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | خِلَافَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "اَلْخِلَافَاتُ كَثِيرَةٌ بَيْنَ الْبَلَدَيْنِ." Có rất nhiều sự bất đồng giữa hai quốc gia. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْـخِـلَافُ بَـيْـنَ الـطَّـالِـبَـيْـنِ وَاضِـحٌ."Sự bất đồng giữa hai sinh viên là rõ ràng.اَلْـخِـلَافُ: مبتدأ (mubtada') - chủ ngữ, مرفوع (marfu') - cách Raf' (chủ cách).
-
"حَـلُّ الـْخِـلَافِ يَـحْـتَاجُ إِلَـى الـتَّـفَاهُـمِ."Giải quyết bất đồng cần sự thấu hiểu.اَلْـخِـلَافِ: مضاف إليه (mudaf ilayhi) - sở hữu cách, مجرور (majroor) - cách Jarr.
-
"لَـا أُحِـبُّ الـْخِـلَافَ بَـيْـنَ الـنَّـاسِ."Tôi không thích sự bất đồng giữa mọi người.اَلْـخِـلَافَ: مفعول به (maf'ool bihi) - tân ngữ, منصوب (mansoob) - cách Nasb.
Số đôi (Dual)
-
"كَانَ الْخِلَافُ بَيْنَهُمَا كَبِيرًا."Sự bất đồng giữa họ rất lớn.الْخِلَافُ: I'rab là Raf' vì là chủ ngữ (فاعل).
-
"أَزَالَ الْحِوَارُ كُلَّ خِلَافٍ بَيْنَهُمَا."Cuộc đối thoại đã xóa bỏ mọi bất đồng giữa họ.خِلَافٍ: I'rab là Jarr vì đứng sau giới từ (حرف جر).
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: I'rab là Nasb (hoặc Jarr, tùy thuộc vào cấu trúc câu lớn hơn) vì là số đôi, bổ nghĩa cho động từ (مفعول به).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
