(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِتِّفَاقٌ
B1
Noun (Masculine) و - َ - ف - َ - ق - َ masculine Tổng quát (thường dùng trong chính trị, kinh tế, pháp luật)

اِتِّفَاقٌ

ittifāq
thỏa thuận
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُوَافَقَةٌ بَيْنَ طَرَفَيْنِ أَوْ أَكْثَرَ عَلَى أَمْرٍ مَا.

Tiếng Việt

Một thỏa thuận hoặc hiệp ước chính thức.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَوَصَّلَ الطَّرَفَانِ إِلَى اِتِّفَاقٍ."

    "Hai bên đã đạt được một thỏa thuận."

  • "هَلْ لَدَيْنَا اِتِّفَاقٌ عَلَى ذَلِكَ؟"

    "Chúng ta có thỏa thuận về điều đó không?"

  • "وَقَّعُوا اِتِّفَاقًا لِلسَّلَامِ."

    "Họ đã ký một thỏa thuận hòa bình."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-ف-ق (w-f-q)
Số nhiều: اِتِّفَاقَاتٌ (ittifāqāt) – Đây là dạng Số nhiều đúng quy tắc giống cái (Sound Feminine Plural / جَمْعُ مُؤَنَّثٍ سَالِمٌ) mặc dù từ gốc là danh từ giống đực.
'اِتِّفَاقٌ' là một danh từ chung chỉ sự đồng thuận, giao kèo, hoặc hợp đồng không chính thức. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngữ cảnh từ cá nhân đến quốc tế.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) اِتِّفَاقَانِ
ittifāqāni
Plural (Jama') اِتِّفَاقَاتٌ
ittifāqātun
Sound Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "تَمَّ اِتِّفَاقٌ بَيْنَ الشَّرِكَتَيْنِ عَلَى تَوْرِيدِ الْمُنْتَجَاتِ."
    Một thỏa thuận đã được ký kết giữa hai công ty về việc cung cấp sản phẩm.
    اِتِّفَاقٌ: Là chủ ngữ (فَاعِل) của động từ 'تَمَّ', ở trạng thái Raf' (رَفْع) vì là danh từ số ít (مُفْرَد) và không xác định (نَكِرَة).
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا اِحْتِرَامُ الاِتِّفَاقَاتِ الدُّوَلِيَّةِ."
    Chúng ta phải tôn trọng các hiệp ước quốc tế.
    الاِتِّفَاقَاتِ: Là tân ngữ (مَفْعُول بِهِ) của động từ 'اِحْتِرَامُ', ở trạng thái Nasb (نَصْب) vì là số nhiều (جَمْع مُؤَنَّث سَالِم) cho nên dấu hiệu Nasb là الكسرة (Kasrah) thay vì الفتحة (Fatha).
  • "نَحْنُ مُلْتَزِمُونَ بِبُنُودِ الاِتِّفَاقِ."
    Chúng tôi cam kết tuân thủ các điều khoản của thỏa thuận.
    الاِتِّفَاقِ: Là đối tượng của giới từ (اِسْم مَجْرُور) 'بِ', ở trạng thái Jarr (جَرّ) vì là danh từ số ít (مُفْرَد) và xác định (مَعْرِفَة).
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَمَّ إِتِّفَاقٌ بَيْنَ الشَّرِكَتَيْنِ عَلَى صَفْقَةٍ جَدِيدَةٍ."
    Một thỏa thuận đã được ký kết giữa hai công ty về một hợp đồng mới.
    اِتِّفَاقٌ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng Raf' (مَرْفُوع) với dấu hiệu là Tanween Dammah (تَنْوِينُ الضَّمَّة).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى إِبْرَامِ اِتِّفَاقٍ وَاضِحٍ لِحِمَايَةِ مَصَالِحِنَا."
    Chúng ta cần đạt được một thỏa thuận rõ ràng để bảo vệ lợi ích của chúng ta.
    اِتِّفَاقٍ là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه) ở dạng Jarr (مَجْرُور) với dấu hiệu là Tanween Kasrah (تَنْوِينُ الْكَسْرَة).
  • "يَجِبُ أَنْ نَحْتَرِمَ الاِتِّفَاقَ الْمُبْرَمَ بَيْنَنَا."
    Chúng ta phải tôn trọng thỏa thuận đã ký giữa chúng ta.
    الاِتِّفَاقَ là tân ngữ trực tiếp (مفعول به) ở dạng Nasb (مَنْصُوب) với dấu hiệu là Fatha (الْفَتْحَة).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تَمَّ إِبْرَامُ ٱتِّفَاقٍ تِجَارِيٍّ بَيْنَ ٱلْبَلَدَيْنِ."
    Một thỏa thuận thương mại đã được ký kết giữa hai nước.
    اِتِّفَاقٍ: Danh từ, bổ nghĩa cho động từ تَمَّ, cách Jarr vì là bổ ngữ gián tiếp của giới từ بَيْنَ.
  • "يَجِبُ أَنْ يَكُونَ ٱلِٱتِّفَاقُ وَاضِحًا لِجَمِيعِ ٱلْأَطْرَافِ."
    Thỏa thuận phải rõ ràng với tất cả các bên.
    ٱلِٱتِّفَاقُ: Danh từ, chủ ngữ của động từ يَكُونُ, cách Raf' vì là chủ ngữ (اسم يكون المرفوع).
  • "رَفَضَ ٱلْوَزِيرُ ٱلِٱتِّفَاقَ ٱلْمُقْتَرَحَ."
    Bộ trưởng đã từ chối thỏa thuận được đề xuất.
    ٱلِٱتِّفَاقَ: Danh từ, tân ngữ của động từ رَفَضَ, cách Nasb vì là tân ngữ (مفعول به منصوب).
(Vị trí vocab_tab4_inline)